Raufoss
Na Uy
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division
Raufoss đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội, với 19 điểm sau 24 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 1
- Thua
- 17
- Bàn thắng
- 27
- Bàn thua
- 63
- Hiệu số
- -36
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Raufoss
Raufoss đang trải qua mạch thua 3 trận. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Raufoss đang đứng thứ mấy?
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Raufoss. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 1 hoà và 17 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Raufoss
Raufoss kém Asane ở vị trí liền trên đúng 4 điểm. Đội đầu bảng Kongsvinger đang hơn 37 điểm.
Khác biệt sân bãi của Raufoss
Thành tích hai sân của Raufoss là 4 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Trong các trận sân nhà, đội ghi 16 bàn và nhận 22 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 11 bàn và nhận 41 bàn.
Hồ sơ đội bóng Raufoss
Raufoss là một đội bóng Na Uy. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là RAU. NAMMO stadion đón được 3.042 khán giả mỗi trận.
Raufoss ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 27 lần trước Raufoss mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 16. Đội đang có hiệu số −36.
Lịch thi đấu sắp tới của Raufoss
Ngày 15/10/2026, Raufoss làm khách của Bryne trên sân Bryne Stadion, bóng lăn lúc 00h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Bryne là 4 thắng, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 6 với 38 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Anders Klemensson | Thủ môn | Na Uy |
| 2 | Jørgen Vedal Sjøl | Hậu vệ | Na Uy |
| 3 | Eirik Åsvestad | Hậu vệ | Na Uy |
| 4 | Sebastian Gjelsvik | Hậu vệ | Na Uy |
| 5 | E. Gjerde | Hậu vệ | |
| 6 | Erik Frøysa | Hậu vệ | Na Uy |
| 7 | Emil Sildnes | Tiền vệ | Na Uy |
| 8 | Harald Holter | Tiền vệ | Na Uy |
| 9 | Adrian Rogulj | Tiền đạo | Na Uy |
| 10 | Markus Aanesland | Tiền đạo | Na Uy |
| 11 | N. Fremstad | Hậu vệ | Na Uy |
| 12 | Glemmestad Synstelien David Martinius | Thủ môn | |
| 13 | Alexander Achinioti-Jönsson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 14 | Yaw Agyeman | Hậu vệ | Ghana |
| 15 | Elias Gärtig | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 16 | Mads Larsen | Hậu vệ | Na Uy |
| 17 | Kristian Onsrud | Tiền vệ | Na Uy |
| 19 | Håvard Karlsen | Tiền đạo | Na Uy |
| 22 | Samba Coulibaly | Hậu vệ | Senegal |
| 25 | Tinus Engebakken | Tiền vệ | Na Uy |
| 27 | Rafik Zekhnini | Tiền đạo | Na Uy |
| 28 | Aleksander van der Spa | Hậu vệ | Na Uy |
| 29 | Leander Neverdal | Tiền vệ | |
| 30 | J. Dalen Korsaksel | Tiền vệ | |
| 31 | U. Danbolt | Tiền vệ | |
| 32 | E. Martinsen | Tiền vệ | |
| 33 | M. Dalby | Thủ môn | |
| 35 | Ludvik Bergheim | Thủ môn | |
| 44 | Abderrahmane Sarr | Thủ môn | Mauritania |
| 77 | M. Camara | Tiền vệ |