
A. Gaistenova
CLB hiện tại của A. Gaistenova
Tiểu sử và thông tin cá nhân A. Gaistenova
A. Gaistenova mang áo số 8 của Aktobe W và chơi ở vị trí cầu thủ.
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- Aktobe W
Các thương vụ chuyển nhượng của A. Gaistenova
Hồ sơ ghi nhận 2 lần chuyển nhượng của A. Gaistenova, gần nhất là từ Yenisey W sang Aktobe W ngày 06/02/2025, phí không được công bố. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Zvezda Perm W sang Yenisey W ngày 31/12/2020, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 6/2/2025 | Yenisey W | Aktobe W | Không công bố |
| 31/12/2020 | Zvezda Perm W | Yenisey W | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê A. Gaistenova
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025/26World Cup - Women - Qualification Europe | Kazakhstan (nữ) | 5 | 90 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,23 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp A. Gaistenova theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Kazakhstan (nữ) | 2025/26 | 5 | 90 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Cập nhật lần cuối: 01:48 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.