Yenisey W
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng Supreme Division Women
Yenisey W đang xếp thứ 13 trên tổng 13 đội, với 3 điểm sau 19 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 3
- Thua
- 16
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 44
- Hiệu số
- -37
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Yenisey W thi đấu thế nào gần đây?
Yenisey W đang trải qua mạch thua 8 trận. Loạt 6 trận vừa qua để lại 3 bàn ghi được và 14 bàn phải nhận. Ngược lại, 4 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Thành tích mùa 18/19 của Yenisey W
Yenisey W vẫn chưa thắng trận nào sau 19 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 0,2 điểm một trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Yenisey W
Khoảng cách từ Yenisey W tới Zenit W ở ngôi đầu là 50 điểm. Ryazan W đang hơn đội 6 điểm.
Yenisey W mạnh hơn ở sân nào?
Yenisey W nhận 19 bàn ở sân nhà và 25 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 25 bàn. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.
Hồ sơ đội bóng Yenisey W
Yenisey W là một đội bóng Nga.
Số bàn thắng và bàn thua của Yenisey W
Lưới đối phương rung lên 7 lần trước Yenisey W mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −37. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 12 của nhóm.
Trận kế tiếp của Yenisey W
Yenisey W sẽ tiếp Zvezda Perm W vào lúc 13h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Zvezda Perm W có 2 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất. Zvezda Perm W hiện đứng thứ 9 với 17 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | E. Senchenko | Tiền vệ | |
| 3 | K. Isupova | Hậu vệ | |
| 5 | S. Bulgakova | Tiền vệ | |
| 7 | V. Zarubina | Tiền đạo | |
| 8 | E. Pozdeeva | Tiền vệ | |
| 9 | D. Blinova | Tiền đạo | |
| 10 | K. Vasilyeva | Tiền đạo | |
| 12 | P. Malayeva | Thủ môn | |
| 13 | K. Januskevicius | Hậu vệ | |
| 16 | K. Sergienko | Thủ môn | |
| 17 | A. Shalimova | Tiền đạo | |
| 18 | G. Geybieva | Tiền đạo | |
| 20 | A. Altukhova | Tiền vệ | |
| 22 | T. Ananyeva | Hậu vệ | |
| 23 | A. Nizamutdinova | Tiền vệ | |
| 30 | D. Pluzhnik | Tiền đạo | |
| 31 | O. Voropaeva | Tiền vệ | |
| 33 | A. Krasikova | Hậu vệ | |
| 35 | D. Kruchenkova | Hậu vệ | |
| 53 | O. Tir | Tiền vệ | |
| 76 | E. Stanovova | Tiền vệ | |
| 88 | V. Smirnova | Tiền vệ | |
| 90 | A. Shelokhvostova | Tiền vệ | |
| 99 | P. Dolmatova | Tiền đạo |