
A. Nizamutdinova
A. Nizamutdinova thuộc biên chế CLB nào?
Tiểu sử A. Nizamutdinova
A. Nizamutdinova mang áo số 6 của Yenisey W và chơi ở vị trí cầu thủ.
- Số áo
- 6
- CLB hiện tại
- Yenisey W
Các thương vụ chuyển nhượng của A. Nizamutdinova
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của A. Nizamutdinova là từ Tomiris Turan sang Yenisey W ngày 31/01/2024, phí chuyển nhượng tự do. Lượt liền trước trong hồ sơ: Tomiris-Turan W sang Yenisey W ngày 31/12/2023, phí không được công bố.
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê A. Nizamutdinova
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025/26World Cup - Women - Qualification Europe | Kazakhstan (nữ) | 5 | 62 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 5,75 |
| 2025UEFA Championship - Women - Qualification | Kazakhstan (nữ) | 6 | 468 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp A. Nizamutdinova theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Kazakhstan (nữ) | 2025 – 2025/26 | 11 | 530 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Cập nhật lần cuối: 01:12 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.