Kazakhstan (nữ)
Kazakhstan
Thứ hạng hiện tại Bảng F
Kazakhstan (nữ) đang xếp thứ 2 trên tổng 3 đội, với 7 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Kazakhstan (nữ) mùa 19/20
Kazakhstan (nữ) có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 6 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 1 hoà và 2 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Kazakhstan (nữ)
Kazakhstan (nữ) đang hơn Armenia (nữ) 3 điểm. Đội đầu bảng Luxembourg (nữ) đang hơn 6 điểm. Phía trên là Luxembourg (nữ), cách 6 điểm.
Phong độ gần đây của Kazakhstan (nữ)
Ba trận gần nhất của Kazakhstan (nữ): thua Ireland (nữ) 0-8, hoà Armenia (nữ) 1-1 và thắng Belarus (nữ) 1-0. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 5 bàn và nhận 11 bàn.
Thành tích sân nhà và sân khách của Kazakhstan (nữ)
Kazakhstan (nữ) ghi 8 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,7 bàn mỗi trận so với 2,0 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng Kazakhstan (nữ)
Ortalyq stadıon, sân nhà của Kazakhstan (nữ), chứa được 26.242 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Kazakhstan (nữ)
Trung bình mỗi trận Kazakhstan (nữ) ghi 2,3 bàn và nhận 1,5 bàn. Đội đang có hiệu số +5.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | M. Taldykina | Tiền đạo | |
| - | P. Tuchina | Tiền đạo | |
| - | A. Qojabekova | Tiền vệ | |
| - | M. Tkach | Tiền đạo | |
| - | N. Sultan | Hậu vệ | |
| - | D. Tolkacheva | Hậu vệ | |
| - | S. Trachuk | Hậu vệ | |
| - | M. Makhmudova | Tiền vệ | |
| - | A. Tyan | Tiền đạo | |
| 1 | Aruzhan Orazbekova | Thủ môn | Kazakhstan |
| 1 | A. Portnova | Thủ môn | |
| 2 | T. Bekpenbetova | Tiền đạo | |
| 2 | V. Zeinali | Thủ môn | |
| 3 | Ksenia Khairulina | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 4 | A. Aitymova | Hậu vệ | |
| 4 | Alina Lozukova | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 4 | E. Abdulayeva | Tiền vệ | |
| 4 | Z. Zhaksybay | Hậu vệ | |
| 5 | Mariya Demidova | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 5 | A. Orynbay | Hậu vệ | |
| 6 | F. Satygaliyeva | Tiền vệ | |
| 6 | A. Nizamutdinova | Tiền vệ | |
| 8 | A. Gaystenova | Tiền vệ | |
| 8 | A. Yermagambetova | Tiền đạo | |
| 9 | Madina Zhanatayeva | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 9 | B. Nurusheva | Hậu vệ | |
| 10 | A. Karazhanova | Tiền vệ | |
| 11 | Q. Norbaeva | Hậu vệ | |
| 12 | N. Ismailova | Thủ môn | |
| 13 | V. Popova | Tiền đạo | |
| 13 | K. Botabek | Hậu vệ | |
| 13 | Z. Aysapar | Tiền vệ | |
| 14 | Z. Yerzhanova | Tiền vệ | |
| 15 | Y. Myasnikova | Hậu vệ | |
| 15 | Ä. Zholbolat | Tiền vệ | |
| 15 | A. Bekhozhina | Hậu vệ | |
| 16 | A. Isimbaeva | Tiền vệ | |
| 16 | N. Aldanazar | Tiền đạo | |
| 17 | Karina Zhumabaikyzy | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 18 | Alexandra Burova | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 20 | A. Bibossynova | Tiền đạo | |
| 21 | Asselkhan Turlybekova | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 22 | A. Tikhonova | Thủ môn | |
| 22 | A. Anuarbek | Thủ môn | |
| 23 | Anastasia Vlassova | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 23 | T. Rakhatzhan | Tiền vệ | |
| 77 | Kamila Kulmagambetova | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 77 | K. Berikova | Tiền vệ |