Philadelphia Union thắng Defence Force 7-0 ở CONCACAF Champions League (Vòng 1/16), đá lúc 07:00 ngày 27/02/2026 (giờ Việt Nam), tại Subaru Park.
Thống kê nổi bật
66% Kiểm soát bóng 34%
19 Dứt điểm 0
7 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 1
Chơi hay nhất
- 10,0 Cavan Sullivan Philadelphia Union
- 8,9 Alejandro Bedoya Philadelphia Union
- 8,7 Geiner Martínez Philadelphia Union
Thống kê trận đấu
66% 34% Kiểm soát bóng
19 0 Dứt điểm
9 0 Sút trúng đích
7 2 Phạt góc
13 7 Phạm lỗi
0 1 Việt vị
2 1 Thẻ vàng
Đội hình ra sân Chính thức
Dự bị
-
18 A. Blake -
31 G. Marks -
26 N. Harriel -
5 J. Sery Larsen -
16 B. Bender -
8 J. Bueno -
19 I. Vassilev -
21 D. Jean Jacques -
9 B. Damiani -
10 M. Iloski -
51 M. Jakupovic -
55 S. Olivas
Dự bị
-
80 J. St. Hillaire -
8 S. Bateau -
31 J. Garcia -
17 C. Gonzales -
5 T. Hodge -
27 K. Julien -
21 J. Sadoo -
19 P. Tinto -
12 N. Dillon -
70 D. Ollivierra
Chơi hay nhất
10,0 Cavan Sullivan Philadelphia Union
2 bàn · 2 kiến tạo · 3 đường chuyền tạo cơ hội
8,9 Alejandro Bedoya Philadelphia Union
4 đường chuyền tạo cơ hội · 1 lần tắc bóng
8,7 Geiner Martínez Philadelphia Union
1 bàn · 1 cú sút trúng đích · 3 lần tắc bóng
Philadelphia Union
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 76 Andrew Rick TM | 90' | 6,9 | – | 0 | – | 17/18 | – | – |
| 2 Geiner Martínez HV | 90' | 8,7 | 1 | 0 | 1/1 | 70/75 | – | 3 |
| 38 Giovanny Sequera HV | 90' | 7,9 | – | 0 | – | 46/52 | – | 4 |
| 15 Olivier Mbaïzo HV | 90' | 6,3 | – | 0 | – | 43/47 | – | – |
| 29 Olwethu Makhanya HV | 45' | 7,5 | – | 0 | – | 52/54 | – | 1 |
| 6 Cavan Sullivan TV | 90' | 10,0 | 2 | 2 | 2/4 | 27/36 | 3 | 2 |
| 14 Jeremy Rafanello TV | 90' | 8,2 | – | 0 | 0/1 | 73/80 | 1 | 1 |
| 11 Alejandro Bedoya TV | 75' | 8,9 | – | 0 | – | 46/52 | 4 | 1 |
| 4 Jovan Lukić TV | 45' | 7,9 | 1 | 0 | 2/2 | 50/57 | – | 4 |
| 16 Benjamin Bender TV DB | 45' | 7,6 | 1 | 0 | 1/1 | 20/23 | 1 | 1 |
| 8 Jesús Bueno TV DB | 15' | 6,7 | – | 0 | – | 9/10 | 1 | 1 |
| 23 Ezekiel Alladoh TĐ | 90' | 7,5 | – | 2 | 0/1 | 26/31 | 2 | 1 |
| 37 Stas Kornzeniowski TĐ | 59' | 8,2 | 2 | 0 | 3/3 | 26/33 | 1 | 1 |
| 55 Sal Olivas TĐ DB | 45' | 7,5 | – | 1 | 0/1 | 12/14 | 1 | – |
| 51 M. Jakupovic TĐ DB | 31' | 6,3 | – | 0 | 0/1 | 2/3 | – | – |
Defence Force
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Isaiah Williams TM | 90' | 6,7 | – | 0 | – | 33/40 | – | – | 2 |
| 25 Russell Francois HV | 90' | 5,7 | – | 0 | – | 29/40 | – | 2 | – |
| 7 Jelani Felix HV | 90' | 5,3 | – | 0 | – | 21/29 | – | 2 | – |
| 2 Isaiah García HV | 90' | 4,7 | – | 0 | – | 22/30 | – | 2 | – |
| 33 S. Noel HV | 57' | 5,2 | – | 0 | – | 16/19 | – | 1 | – |
| 5 Triston Hodge HV DB | 33' | 5,7 | – | 0 | – | 22/27 | – | – | – |
| 4 J. Araujo-Wilson TV | 90' | 6,2 | – | 0 | – | 23/30 | – | 1 | – |
| 45 T. Bailey TV | 80' | 6,3 | – | 0 | – | 11/15 | – | 1 | – |
| 13 Rivaldo Coryat TV | 80' | 6,3 | – | 0 | – | 15/25 | – | 2 | – |
| 28 Christian Bailey TV | 56' | 5,9 | – | 0 | – | 3/7 | – | 1 | – |
| 21 J. Sadoo TV DB | 34' | 6,5 | – | 0 | – | 12/14 | – | – | – |
| 19 Philip Tinto TV DB | 10' | 6,5 | – | 0 | – | 4/6 | – | – | – |
| 77 K. K. St. Hillaire TĐ | 90' | 6,3 | – | 0 | – | 14/16 | – | – | – |
| 12 Nicholas Dillon TĐ DB | 34' | 6,2 | – | 0 | – | 4/6 | – | – | – |
| 70 Darius Ollivierra TĐ DB | 10' | 6,7 | – | 0 | – | 4/4 | – | 1 | – |
| Adriel George | 56' | 5,9 | – | 0 | – | 4/6 | – | – | – |
Thang điểm 10 · Dứt điểm: sút trúng đích/tổng số cú sút · Chuyền: đường chuyền chính xác/tổng số đường chuyền · Cơ hội: đường chuyền mở ra cơ hội ăn bàn · DB: vào sân thay người.
Diễn biến trận đấu
G. Martinez 1-0
7'
J. Lukic 2-0 (P)
10'
S. Korzeniowski 3-0 kiến tạo: C. Sullivan
12'
Stas Kornzeniowski
23'
25'
Kathon Kenroy St. Hillaire
vào: B. Bender, ra: O. Makhanya
46'
S. Korzeniowski 4-0 kiến tạo: E. Alladoh
48'
B. Bender 5-0 kiến tạo: C. Sullivan
53'
56'
vào: J. Sadoo, ra: A. George
vào: M. Jakupovic, ra: S. Korzeniowski
59'
C. Sullivan 6-0 kiến tạo: E. Alladoh
76'
Sal Olivas
77'
80'
vào: D. Ollivierra, ra: T. Bailey
C. Sullivan 7-0 kiến tạo: S. Olivas
88'
Các trận vòng 1/16 CONCACAF Champions League
- 04/02 Forge 0-0 Tigres UANL
- 04/02 CD Olimpia 1-2 Club America
- 04/02 San Diego 4-1 U.N.A.M. - Pumas
- 05/02 Xelajú 1-1 Monterrey
- 05/02 Vancouver FC 0-3 Cruz Azul
- 11/02 U.N.A.M. - Pumas 1-0 San Diego
- 11/02 Tigres UANL 4-1 Forge
- 12/02 Club America 0-0 CD Olimpia
- 12/02 Monterrey 2-0 Xelajú
- 13/02 Cruz Azul 5-0 Vancouver FC
- 18/02 Atlético Ottawa 0-2 Nashville SC
- 18/02 Real Espana 1-6 Los Angeles FC