Defence Force
Trinidad và Tobago
Thứ hạng hiện tại Bảng TT Premier League
Defence Force đang xếp thứ 1 trên tổng 12 đội, với 49 điểm sau 21 trận.
- Thắng
- 15
- Hoà
- 4
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 57
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- +38
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Defence Force đang đứng thứ mấy?
Ngôi đầu bảng xếp hạng mùa 18/19 đang thuộc về Defence Force. Đội có 15 thắng, 4 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 2,3 điểm mỗi trận.
Defence Force ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Defence Force đang là +38. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm.
Kết quả các trận gần nhất của Defence Force
Lần ra sân gần đây nhất đưa Defence Force tới kết quả thua Delfines Del Este 1-3. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Thành tích sân nhà và sân khách của Defence Force
Defence Force ghi 21 bàn ở sân nhà và 37 bàn ở sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 2,8 bàn mỗi trận, so với 2,3 bàn trên sân nhà.
Khoảng cách của Defence Force với nhóm trên và nhóm dưới
Defence Force và Club Sando đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự.
Giới thiệu Defence Force
Defence Force lấy Hasely Crawford Stadium ở Port of Spain làm sân nhà. Hasely Crawford Stadium có 27.000 chỗ ngồi.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Isaiah García | Hậu vệ | Trinidad và Tobago |
| 4 | J. Matthews | Tiền đạo | |
| 6 | Kevon Goddard | Tiền vệ | Trinidad và Tobago |
| 7 | Jelani Felix | Hậu vệ | |
| 9 | Brent Sam | Tiền đạo | Trinidad và Tobago |
| 12 | Nicholas Dillon | Tiền đạo | |
| 13 | Rivaldo Coryat | Tiền vệ | |
| 14 | J. Vidale | Tiền vệ | |
| 15 | S. Bertrand | Tiền đạo | |
| 18 | Reon Moore | Tiền đạo | Trinidad và Tobago |
| 19 | Philip Tinto | Tiền vệ | |
| 21 | J. Sadoo | Tiền vệ | |
| 22 | Christopher Biggette | Thủ môn | Trinidad và Tobago |
| 26 | Justin García | Hậu vệ | Trinidad và Tobago |
| 31 | J. Garcia | Hậu vệ | |
| 32 | K. Burnett-Acevaro | Tiền vệ | |
| 47 | S. Holder | Tiền đạo | |
| 70 | Darius Ollivierra | Tiền vệ | |
| 77 | K. K. St. Hillaire | Tiền đạo |