Ninh Bình hòa Công an TP.HCM 1-1 ở V-League (Vòng 24), đá lúc 18:00 ngày 23/05/2026 (giờ Việt Nam), tại Sân vận động Ninh Bình.
Thứ hạng hiện tại · Regular Season
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | | 4 | 3 | 1 | 0 | +5 | 10 |
| 5 | | 4 | 2 | 1 | 1 | +2 | 7 |
Đội hình ra sân Chính thức
Dự bị
-
2 Hoang Thai Binh -
11 Le Van Thuan -
15 Tran Bao Toan -
16 Nguyen Le Phat -
17 Le Ngoc Bao -
18 Pham Gia Hung -
25 T. T. Quang -
29 Nguyen Trong Long -
99 Nguyen Quoc Viet
Dự bị
-
6 Vo Huy Toan -
15 Pham Duc Huy -
19 Q. C. Nguyen Thai -
20 V. H. Voo Huu -
21 Dao Quoc Gia -
22 Nguyen Tien Linh -
26 K. Ngo -
27 V. Bui -
67 M. C. Nguyen
Diễn biến trận đấu
Gustavo Henrique 1-0
41'
vào: Le Van Thuan, ra: Dung Quang Nho
46'
46'
vào: Q. C. Nguyen Thai, ra: N. L. Bui
46'
vào: V. H. Voo Huu, ra: Le Quang Hung
50'
Thẻ vàng
59'
Thẻ vàng
61'
Thẻ vàng
vào: Pham Gia Hung, ra: Gustavo Henrique
65'
73'
vào: Nguyen Tien Linh, ra: P. Makrillos
75'
vào: Dao Quoc Gia, ra: Khong Minh Gia
vào: Le Ngoc Bao, ra: Le Hai Duc
79'
82'
vào: K. Ngo, ra: Nguyen Duc Phu
vào: Nguyen Trong Long, ra: F. Friday
87'
vào: Nguyen Quoc Viet, ra: Geovane
87'
Thẻ vàng
90'
90'
L. Williams 1-1
Bảng xếp hạng V-League · Regular Season (hiện tại)
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT-BB | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 5 | 3 | 2 | 0 | 10-4 | +6 | 11 | WDDWW |
| 2 | | 4 | 3 | 1 | 0 | 11-6 | +5 | 10 | WDWW |
| 3 | | 5 | 3 | 1 | 1 | 8-3 | +5 | 10 | DLWWW |
| 4 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 7-4 | +3 | 7 | WDLW |
| 5 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 5-3 | +2 | 7 | WDLW |
| 6 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 6-5 | +1 | 7 | DWWL |
| 7 | | 5 | 2 | 1 | 2 | 7-8 | -1 | 7 | DLWLW |
| 8 | | 4 | 2 | 0 | 2 | 10-8 | +2 | 6 | WLWL |
| 9 | | 4 | 2 | 0 | 2 | 5-8 | -3 | 6 | WWLL |
| 10 | | 5 | 1 | 2 | 2 | 3-4 | -1 | 5 | DDLWL |
| 11 | | 5 | 1 | 1 | 3 | 5-7 | -2 | 4 | DLLLW |
| 12 | | 4 | 1 | 0 | 3 | 6-11 | -5 | 3 | LLWL |
| 13 | | 5 | 1 | 0 | 4 | 7-13 | -6 | 3 | LLWLL |
| 14 | | 4 | 0 | 1 | 3 | 0-6 | -6 | 1 | DLLL |
* Phong độ là 5 trận gần nhất trên mọi đấu trường (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. Đọc từ trái sang phải: ô đầu tiên là trận mới nhất. W thắng · D hòa · L thua.
Bảng xếp hạng và phong độ tính đến thời điểm hiện tại, không phải lúc trận này diễn ra.