Los Angeles FC thắng Real Espana 1-0 ở CONCACAF Champions League (Vòng 1/16), đá lúc 10:00 ngày 25/02/2026 (giờ Việt Nam), tại BMO Stadium.
Thống kê nổi bật
58% Kiểm soát bóng 42%
11 Dứt điểm 4
7 Phạt góc 0
0 Thẻ vàng 2
Chơi hay nhất
- 8,3 Thomas Hasal Los Angeles FC
- 7,9 Amin Boudri Los Angeles FC
- 7,7 Ryan Hollingshead Los Angeles FC
Thống kê trận đấu
58% 42% Kiểm soát bóng
11 4 Dứt điểm
6 2 Sút trúng đích
7 0 Phạt góc
17 10 Phạm lỗi
3 1 Việt vị
0 2 Thẻ vàng
Đội hình ra sân Chính thức
Dự bị
-
31 C. Carter -
4 E. Segura -
5 R. Porteous -
8 M. Delgado -
11 T. Tillman -
14 S. Palencia -
22 J. Terry -
27 N. Ordaz -
29 A. Smolyakov -
30 D. Martinez -
70 M. Evans
Dự bị
-
23 R. Lopez -
49 H. Reyes -
4 J. Capeluto -
21 D. Palacios -
54 M. Arana -
12 N. Cruz -
29 C. Pike -
7 G. Ritacco -
16 E. Arzu -
11 E. Hernandez -
36 R. Osorto -
20 C. Romero
Chơi hay nhất
8,3 Thomas Hasal Los Angeles FC
2 lần cứu thua
7,9 Amin Boudri Los Angeles FC
3 đường chuyền tạo cơ hội
7,7 Ryan Hollingshead Los Angeles FC
3 đường chuyền tạo cơ hội · 7 lần tắc bóng
Los Angeles FC
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 Thomas Hasal TM | 90' | 8,3 | – | 0 | – | 10/13 | – | – | 2 |
| 24 Ryan Hollingshead HV | 90' | 7,7 | – | 0 | – | 57/67 | 3 | 7 | – |
| 91 Nkosi Tafari HV | 90' | 7,6 | 1 | 0 | 1/1 | 63/67 | – | – | – |
| 45 Kenny Nielsen HV | 90' | 6,9 | – | 0 | – | 67/71 | – | 1 | – |
| 21 Ryan Raposo HV | 80' | 6,9 | – | 0 | 2/2 | 28/30 | – | 1 | – |
| 29 Artem Smolyakov HV DB | 10' | 6,9 | – | 0 | – | 3/3 | 1 | 1 | – |
| 65 Amin Boudri TV | 90' | 7,9 | – | 0 | 0/1 | 34/38 | 3 | – | – |
| 66 Mathieu Choinière TV | 90' | 7,2 | – | 0 | – | 70/80 | – | 4 | – |
| 19 Tyler Boyd TV | 69' | 6,2 | – | 0 | 1/2 | 21/22 | – | 1 | – |
| 11 Timothy Tillman TV DB | 45' | 7,0 | – | 0 | 2/2 | 23/26 | – | 1 | – |
| 46 Stephen Eustáquio TV | 45' | 7,0 | – | 0 | – | 43/49 | – | 2 | – |
| 22 Jude Terry TV DB | 45' | 6,9 | – | 0 | – | 33/35 | – | 3 | – |
| 99 Dénis Bouanga TV | 45' | 6,5 | – | 0 | – | 12/17 | – | – | – |
| 27 Nathan Ordaz TĐ DB | 45' | 6,5 | – | 0 | 0/1 | 3/5 | – | – | – |
| 7 Son Heung-Min TĐ | 45' | 6,2 | – | 0 | – | 16/17 | – | – | – |
| 30 David Martínez TĐ DB | 21' | 6,3 | – | 0 | – | 3/3 | – | 1 | – |
Real Espana
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22 Luis López TM | 90' | 7,6 | – | 0 | – | 26/33 | – | – | 5 |
| 5 Franklin Flores HV | 90' | 6,9 | – | 0 | – | 44/46 | – | 3 | – |
| 19 Daniel Aparicio HV | 90' | 6,9 | – | 0 | – | 54/59 | – | 1 | – |
| 6 Devron García HV | 90' | 6,3 | – | 0 | – | 48/56 | – | 1 | – |
| 28 Carlos Mejía HV | 87' | 6,9 | – | 0 | – | 36/40 | – | 2 | – |
| 21 D. Palacios HV DB | 11' | 6,7 | – | 0 | – | 8/9 | – | – | – |
| 8 A. Garcia TV | 90' | 6,3 | – | 0 | – | 28/35 | – | 1 | – |
| 44 Anfronit Tatum TV | 87' | 6,3 | – | 0 | – | 23/25 | – | – | – |
| 14 Jack Jean-Baptiste TV | 79' | 6,9 | – | 0 | 0/1 | 34/38 | – | 1 | – |
| 18 Darixon Vuelto TV | 67' | 6,9 | – | 0 | 1/2 | 6/7 | – | 6 | – |
| 12 N. Cruz TV DB | 23' | 7,2 | – | 0 | – | 7/7 | – | – | – |
| 54 M. Arana TV DB | 3' | – | – | 0 | – | – | – | – | – |
| 10 Jhow Benavidez TĐ | 90' | 5,9 | – | 0 | 1/1 | 28/35 | 3 | – | – |
| 30 D. Sayago TĐ | 79' | 6,5 | – | 0 | – | 6/6 | – | – | – |
| 16 Exon Arzú TĐ DB | 11' | 6,3 | – | 0 | – | – | – | – | – |
| 36 Roberto Osorto TĐ DB | 3' | – | – | 0 | – | 1/2 | – | – | – |
Thang điểm 10 · Dứt điểm: sút trúng đích/tổng số cú sút · Chuyền: đường chuyền chính xác/tổng số đường chuyền · Cơ hội: đường chuyền mở ra cơ hội ăn bàn · DB: vào sân thay người.
Diễn biến trận đấu
vào: T. Tillman, ra: D. Bouanga
46'
vào: J. Terry, ra: S. Eustaquio
46'
vào: N. Ordaz, ra: Son Heung-Min
46'
51'
Jhow Benavídez
Nkosi Tafari 1-0
64'
69'
Anfronit Tatum
vào: D. Martinez, ra: T. Boyd
69'
79'
vào: D. Palacios, ra: J. Jean-Baptiste
vào: A. Smolyakov, ra: R. Raposo
80'
87'
vào: M. Arana, ra: A. K. Tatum Ferrera
Các trận vòng 1/16 CONCACAF Champions League
- 04/02 Forge 0-0 Tigres UANL
- 04/02 CD Olimpia 1-2 Club America
- 04/02 San Diego 4-1 U.N.A.M. - Pumas
- 05/02 Xelajú 1-1 Monterrey
- 05/02 Vancouver FC 0-3 Cruz Azul
- 11/02 U.N.A.M. - Pumas 1-0 San Diego
- 11/02 Tigres UANL 4-1 Forge
- 12/02 Club America 0-0 CD Olimpia
- 12/02 Monterrey 2-0 Xelajú
- 13/02 Cruz Azul 5-0 Vancouver FC
- 18/02 Atlético Ottawa 0-2 Nashville SC
- 18/02 Real Espana 1-6 Los Angeles FC