Real Espana
Honduras
Thứ hạng hiện tại Bảng Apertura
Real Espana đang xếp thứ 1 trên tổng 12 đội, với 21 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 3
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Real Espana đang đứng thứ mấy?
Real Espana đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 1 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 2,3 điểm một trận. Cụ thể là 6 thắng, 3 hoà và chưa thua trận nào.
Số bàn thắng và bàn thua của Real Espana
Hàng thủ Real Espana đứng đầu, trung bình nhận 0,4 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu. Đội đang có hiệu số +10.
Mạch trận hiện thời của Real Espana
Gần đây Real Espana thắng Estrella Roja 1-0 trên sân khách và thắng CD Motagua 1-0. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng.
Real Espana trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Real Espana 4 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Ở sân nhà, đội ghi 8 bàn và nhận 2 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 2 bàn.
Hồ sơ đội bóng Real Espana
Estadio Francisco Morazán, sân nhà của Real Espana, chứa được 26.781 chỗ ngồi.
Vị trí Real Espana so với phần còn lại của bảng
Real Espana đang hơn CD Olimpia 1 điểm.
Trận kế tiếp của Real Espana
Ngày 16/10/2026, Real Espana làm khách của CD Olimpia, bóng lăn lúc 08h30 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của CD Olimpia là 4 thắng, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 2 với 20 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | J. Ramos | Tiền vệ | |
| 4 | Víctor Salazar | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | Franklin Flores | Hậu vệ | Honduras |
| 6 | Devron García | Hậu vệ | Honduras |
| 7 | Gonzalo Ritacco | Tiền vệ | Argentina |
| 8 | A. Garcia | Tiền vệ | |
| 10 | Jhow Benavidez | Tiền vệ | Honduras |
| 11 | Eddie Hernández | Tiền đạo | Honduras |
| 12 | N. Cruz | Tiền vệ | |
| 13 | Marco Aceituno | Tiền đạo | Honduras |
| 15 | D. Ramirez | Tiền đạo | |
| 17 | M. Alvarado | Tiền đạo | |
| 18 | Darixon Vuelto | Tiền đạo | Honduras |
| 19 | Daniel Aparicio | Hậu vệ | Panama |
| 20 | C. Romero | Tiền đạo | |
| 21 | D. Palacios | Hậu vệ | |
| 22 | Luis López | Thủ môn | Honduras |
| 23 | Roberto López | Thủ môn | Honduras |
| 25 | Marcelo Pereira | Hậu vệ | Honduras |
| 28 | Carlos Mejía | Hậu vệ | Honduras |
| 30 | D. Sayago | Tiền đạo | Argentina |
| 33 | M. Fajardo | Tiền vệ | |
| 34 | Christopher Pike | Tiền vệ | Honduras |
| 35 | Diego Zavala | Tiền vệ | |
| 36 | Roberto Osorto | Tiền vệ | Honduras |
| 38 | Daniel Roland | Hậu vệ | |
| 39 | Daylor Cacho | Hậu vệ | Honduras |
| 49 | H. Reyes | Thủ môn | |
| 52 | Jonathan Rochez | Tiền đạo | |
| 54 | M. Arana | Tiền đạo | |
| 58 | Joshua Palacios | Tiền vệ | |
| 67 | M. Moya | Tiền đạo | |
| 72 | Nathan Gutierrez | Tiền đạo |