Công an TP.HCM thắng Hồng Lĩnh Hà Tĩnh 1-0 ở V-League (Vòng 20), đá lúc 18:00 ngày 26/04/2026 (giờ Việt Nam), tại Sân Vận động tỉnh Hà Tĩnh.
Thứ hạng hiện tại · Regular Season
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | | 4 | 2 | 1 | 1 | +2 | 7 |
| 6 | | 4 | 2 | 1 | 1 | +1 | 7 |
Đội hình ra sân Chính thức
Dự bị
-
18 Vu Quang Nam -
3 Nguyen Van Hanh -
94 Welder -
14 Le Viktor -
17 V. B. Tran -
37 V. K. Nguyen -
11 Nguyen Van Hiep -
16 Pham Van Long -
29 Duong Tung Lam
Dự bị
-
22 Nguyen Tien Linh -
6 Vo Huy Toan -
21 Dao Quoc Gia -
68 Mach Ngoc Ha -
67 M. C. Nguyen -
12 Pham Van Luan -
39 Nguyen Duc Phu -
14 Endrick -
28 Nguyen Vu Tin
Diễn biến trận đấu
12'
L. Williams 0-1
Huynh Tan Tai
29'
J. Onoja
35'
vào: Le Viktor, ra: Huynh Tien Dat
46'
46'
vào: Pham Van Luan, ra: K. Ngo
54'
P. Makrillos
vào: V. B. Tran, ra: Huynh Tan Tai
60'
vào: Nguyen Van Hiep, ra: Nguyen Duc Viet
60'
60'
vào: Vo Huy Toan, ra: V. H. Voo Huu
V. B. Tran
71'
vào: Vu Quang Nam, ra: Nguyen Hoang Trung Nguyen
71'
74'
vào: Nguyen Duc Phu, ra: P. Makrillos
74'
vào: Endrick
vào: Pham Van Long, ra: S. H. Mai
75'
V. T. Vu
82'
85'
vào: Mach Ngoc Ha, ra: Q. C. Nguyen Thai
90'+5
Matheus Felipe
Bảng xếp hạng V-League · Regular Season (hiện tại)
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT-BB | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 5 | 3 | 2 | 0 | 10-4 | +6 | 11 | WDDWW |
| 2 | | 4 | 3 | 1 | 0 | 11-6 | +5 | 10 | WDWW |
| 3 | | 5 | 3 | 1 | 1 | 8-3 | +5 | 10 | DLWWW |
| 4 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 7-4 | +3 | 7 | WDLW |
| 5 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 5-3 | +2 | 7 | WDLW |
| 6 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 6-5 | +1 | 7 | DWWL |
| 7 | | 5 | 2 | 1 | 2 | 7-8 | -1 | 7 | DLWLW |
| 8 | | 4 | 2 | 0 | 2 | 10-8 | +2 | 6 | WLWL |
| 9 | | 4 | 2 | 0 | 2 | 5-8 | -3 | 6 | WWLL |
| 10 | | 5 | 1 | 2 | 2 | 3-4 | -1 | 5 | DDLWL |
| 11 | | 5 | 1 | 1 | 3 | 5-7 | -2 | 4 | DLLLW |
| 12 | | 4 | 1 | 0 | 3 | 6-11 | -5 | 3 | LLWL |
| 13 | | 5 | 1 | 0 | 4 | 7-13 | -6 | 3 | LLWLL |
| 14 | | 4 | 0 | 1 | 3 | 0-6 | -6 | 1 | DLLL |
* Phong độ là 5 trận gần nhất trên mọi đấu trường (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. Đọc từ trái sang phải: ô đầu tiên là trận mới nhất. W thắng · D hòa · L thua.
Bảng xếp hạng và phong độ tính đến thời điểm hiện tại, không phải lúc trận này diễn ra.