Zhejiang
Trung Quốc
Thứ hạng VĐQG Trung Quốc
Zhejiang đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội tại VĐQG Trung Quốc, với 31 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 6
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 47
- Bàn thua
- 47
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Zhejiang
Zhejiang góp mặt tại VĐQG Trung Quốc mùa 2026. Đội thuộc làng bóng đá Trung Quốc.
Vị trí của Zhejiang mùa 2026
Sau 27 vòng tại VĐQG Trung Quốc, Zhejiang có 31 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận. Đội có 10 thắng, 6 hoà và 11 thua.
Mạch trận hiện thời của Zhejiang
Trận gần nhất, Zhejiang thua Shanghai Port 2-4 trên sân nhà. Cán cân của loạt trận này là 16 bàn thắng so với 11 bàn thua. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Zhejiang trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Zhejiang 7 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,1 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,3 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Zhejiang hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Zhejiang nằm giữa Chongqing Tonglianglong FC và Shenzhen Peng City. Đội đầu bảng Chengdu Rongcheng đang hơn 21 điểm.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Zhejiang
Alexandru Mitriță là người ghi nhiều bàn nhất cho Zhejiang mùa 2026 với 11 bàn. Anh cũng dọn cỗ 12 lần cho đồng đội. Chân sút này đã đá 22 trận với 1.962 phút trên sân.
Zhejiang ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Zhejiang ghi 1,7 bàn và nhận 1,7 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 10. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Chunyu Dong | Thủ môn | Trung Quốc |
| 3 | Wang Chang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 3 | Wang Yang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 4 | Jin-seob Park | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 5 | Liu Haofan | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 6 | Bao Shengxin | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 7 | Qianglong Tao | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 8 | Alexander N'Doumbou | Tiền vệ | Gabon |
| 8 | Jiawei Yang | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 9 | Di Gao | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 10 | Marko Tolić | Tiền vệ | Croatia |
| 11 | Wang Yudong | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 13 | Haoqi Ma | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 14 | Wei Wu | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 14 | Lei Wu | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 15 | Wentao Zhou | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 16 | Tong Lei | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 17 | Shiqin Wang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 18 | Hao Fang | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 18 | Fang Hao | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 19 | Ablikim Abdusalam | Tiền vệ | |
| 20 | Fangze Ning | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 21 | Qian Yuanfan | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 22 | Cheng Jin | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 23 | Saúl Guarirapa | Tiền đạo | Venezuela |
| 24 | Peicheng Zhao | Thủ môn | Trung Quốc |
| 25 | Xu Junchi | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 26 | Guowen Sun | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 27 | Felippe Cardoso | Tiền đạo | Brazil |
| 28 | Alexandru Mitriță | Tiền vệ | Romania |
| 29 | Jiaqi Zhang | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 30 | Xu Zhenyao | Thủ môn | Trung Quốc |
| 32 | Huo Shenping | Thủ môn | Trung Quốc |
| 33 | Bo Zhao | Thủ môn | Trung Quốc |
| 34 | Pengbo Wang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 36 | Lucas Possignolo | Hậu vệ | Brazil |
| 38 | Zhang Aihui | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 41 | Yuxuan Jiang | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 47 | Yanbin Wang | Hậu vệ | Trung Quốc |