Yverdon-Sport FC
Thuỵ Sĩ
Thứ hạng hiện tại Bảng Challenge League
Yverdon-Sport FC đang xếp thứ 2 trên tổng 10 đội, với 19 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 4
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Yverdon Sport trên bảng xếp hạng
Yverdon Sport đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 19 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,9 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 4 hoà và 1 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Yverdon Sport
Yverdon Sport đang hơn FC Winterthur 1 điểm. Muốn vượt Stade Lausanne-Ouchy, đội cần bù 5 điểm. Đội đầu bảng Stade Lausanne-Ouchy đang hơn 5 điểm.
Mạch trận hiện thời của Yverdon Sport
Gần đây Yverdon Sport thắng Étoile Carouge 2-0 trên sân khách và thắng Grasshopper Club Zürich 3-2. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4.
Hàng công và hàng thủ Yverdon Sport
Hàng thủ Yverdon Sport đứng thứ 2, trung bình nhận 0,9 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +7. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 4.
Khác biệt sân bãi của Yverdon Sport
Thành tích hai sân của Yverdon Sport là 2 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 8 bàn và nhận 5 bàn. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Hồ sơ đội bóng Yverdon Sport
Stade Municipal, sân nhà của Yverdon Sport, chứa được 5.100 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là YVE.
Yverdon Sport đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Yverdon Sport về sân nhà tiếp SC Kriens trên sân Stade Municipal lúc 22h30 ngày 25/10/2026 (giờ Việt Nam). SC Kriens hiện đứng thứ 4 với 15 điểm. SC Kriens có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Simon Enzler | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 3 | Loan Guignard | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 4 | Ousmane Doumbia | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 5 | Jason Gnakpa | Hậu vệ | Pháp |
| 6 | Anthony Baron | Hậu vệ | Guadeloupe |
| 7 | Mahamadou Kanoute | Tiền đạo | Pháp |
| 8 | Aurelien Chappuis | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 9 | Shkelqim Demhasaj | Tiền đạo | Kosovo |
| 10 | Valon Fazliu | Tiền đạo | Kosovo |
| 11 | Elias Pasche | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 14 | Jhonatan Mayorga | Tiền đạo | Colombia |
| 16 | Maxime Rouiller | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 17 | Jean-Kévin Augustin | Tiền đạo | Pháp |
| 18 | Vegard Kongsro | Hậu vệ | Na Uy |
| 19 | Helios Sessolo | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 20 | Varol Tasar | Tiền đạo | Đức |
| 22 | Jonathan Okita | Tiền đạo | CHDC Congo |
| 23 | Lorenzo Bittarelli | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 24 | Bastien Toma | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 25 | Lucas Pos | Hậu vệ | Mỹ |
| 26 | Robin Golliard | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 32 | Anthony Sauthier | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 66 | Mayka Okuka | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 71 | Gilles Richard | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 80 | Ethan Bruchez | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 99 | Ilan Weill | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |