
Jonathan Okita
Tiền đạo cánh trái ·
Yverdon-Sport FC
Jonathan Okita chuyển nhượng qua những CLB nào?
Giá trị chuyển nhượng của Jonathan Okita được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 345 nghìn EUR khi đang ở Yverdon-Sport FC (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 13 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2013 | — | Royale Union Tubize-Braine | Không công bố |
| 1/7/2016 | SL16 Football Campus U23 | Standard Liège | Không công bố |
| 31/8/2016 | Standard Liège | KSV Roeselare | Không công bố |
| 31/1/2017 | SL16 Football Campus U23 | Royale Union Saint-Gilloise | Không công bố |
| 9/8/2017 | SL16 Football Campus U23 | MVV Maastricht | Tự do |
| 24/8/2018 | MVV Maastricht | NEC Nijmegen | Không công bố |
| 1/7/2022 | NEC Nijmegen | FC Zürich | Tự do |
| 10/1/2025 | FC Zürich | Bodrum FK | Không công bố |
| 13/1/2025 | FC Zürich | Bodrum FK | Không công bố |
| 2/2/2026 | Bodrum FK | Damac FC | Cho mượn |
| 30/6/2026 | Damac FC | Bodrum FK | Trở lại sau cho mượn |
| 28/9/2026 | No team | Yverdon-Sport FC | Không công bố |
| 4/9/2026 | Bodrum FK | No team | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 30/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Jonathan Okita qua từng mùa
Jonathan Okita sinh ngày 04/10/1996, mang quốc tịch CHDC Congo; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 7 câu lạc bộ. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 28/09/2026, khi anh rời No team sang Yverdon-Sport FC. Hồ sơ hiện tại ở Yverdon-Sport FC ghi anh mang áo số 22 và có hợp đồng tới 30/06/2027.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2013, lúc anh gia nhập Royale Union Tubize-Braine, năm anh bước sang tuổi 17. Standard Liège đón anh ngày 01/07/2016 từ SL16 Football Campus U23. Ở đội này, hồ sơ ghi 4 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. FC Zürich đón anh ngày 01/07/2022 từ NEC Nijmegen theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 20 bàn và 7 kiến tạo sau 100 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 34 bàn và 14 kiến tạo qua 7 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 178 trận có tên trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 23/24 tại VĐQG Thuỵ Sĩ ở FC Zürich là mùa cao nhất trong dữ liệu với 11 bàn và 3 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 27 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 17/18 tại VĐQG Hà Lan cùng MVV Maastricht, khi anh ghi 1 bàn, năm anh bước sang tuổi 21.
CLB hiện tại của Jonathan Okita
Jonathan Okita đang khoác áo Yverdon-Sport FC ở vị trí tiền đạo, gia nhập ngày 28/09/2026. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2027.
- Câu lạc bộ
- Yverdon-Sport FC
- Số áo
- 22
- Gia nhập
- 28/09/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Jonathan Okita: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Jonathan Okita thi đấu ở vị trí tiền đạo cánh trái, là cầu thủ người CHDC Congo của Yverdon-Sport FC. Ràng buộc hợp đồng với Yverdon-Sport FC kéo dài đến 30/06/2027.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh trái
- Ngày sinh
- 4/10/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- CHDC Congo
- Chiều cao
- 180 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 22
- CLB hiện tại
- Yverdon-Sport FC
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp Jonathan Okita theo mùa
Theo thống kê từng mùa, Jonathan Okita ghi 34 bàn qua 178 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng FC Zürich chiếm 56% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Zürich | 22/23 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 34 | 1730 | 7 | 3 | 6,88 |
| Standard Liège | 15/16 | VĐQG Bỉ | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Royale Union Saint-Gilloise | 16/17 | VĐQG Bỉ | 9 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Zürich | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 389 | 1 | 0 | 6,80 |
| MVV Maastricht | 17/18 | VĐQG Hà Lan | 2 | 180 | 1 | 0 | 7,00 |
| Bodrum FK | 24/25 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 17 | 1017 | 0 | 0 | 6,71 |
| FC Zürich | 24/25 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 15 | 282 | 1 | 1 | 6,78 |
| FC Zürich | 23/24 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 36 | 2743 | 11 | 3 | 7,14 |
| Damac FC | 25/26 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 14 | 786 | 2 | 1 | 6,66 |
| NEC Nijmegen | 21/22 | VĐQG Hà Lan | 27 | 2319 | 7 | 6 | 6,72 |
| NEC Nijmegen | 20/21 | VĐQG Hà Lan | 3 | 258 | 4 | 0 | 7,73 |
| NEC Nijmegen | 18/19 | VĐQG Hà Lan | 2 | 179 | 0 | 0 | 7,00 |
| FC Zürich | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 51 | 0 | 0 | 6,60 |
| FC Zürich | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 3 | 27 | 0 | 0 | 6,45 |
| DR Congo | — | World Cup Qualification CAF | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| DR Congo | 2023 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Jonathan Okita
- Jonathan Okita bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Jonathan Okita 30 tuổi (sinh ngày 04/10/1996), cao 180 cm.
- Quốc tịch của Jonathan Okita là gì?
- Jonathan Okita có quốc tịch CHDC Congo theo hồ sơ.
- Jonathan Okita đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Jonathan Okita đang thuộc biên chế Yverdon-Sport FC, mang áo số 22 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Cập nhật lần cuối: 03:14 · 12/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.