WSG Tirol
Áo
Thứ hạng hiện tại Bảng Bundesliga
WSG Tirol đang xếp thứ 9 trên tổng 12 đội, với 8 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
WSG Tirol xếp hạng ra sao?
Cuộc chiến trụ hạng tại VĐQG Áo đang có WSG Tirol, đội đứng thứ 9. Thành tích mùa 26/27 là 2 thắng, 2 hoà và 4 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm.
Khoảng cách của WSG Tirol với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, WSG Tirol nằm giữa SC Austria Lustenau và FK Austria Wien. Cách biệt với SK Rapid Wien là 13 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm đua trụ hạng.
WSG Tirol qua những vòng vừa qua
Gần đây WSG Tirol thua SV Ried 1-2 trên sân nhà và thắng SSV Jahn Regensburg 6-0. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Loạt 6 trận vừa qua để lại 14 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận.
WSG Tirol trên sân nhà so với sân khách
WSG Tirol nhận 8 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 1,5 bàn mỗi trận, so với 1,0 bàn trên sân nhà.
Hồ sơ đội bóng WSG Tirol
WSG Tirol là một đội bóng Áo. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Tirol. Tivoli Stadion Tirol có 17.400 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 2000.
WSG Tirol trông vào ai trên hàng công?
3 bàn của Nikolai Frederiksen đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ WSG Tirol. Chừng ấy chiếm khoảng 30% số bàn của toàn đội. Anh ra sân 8 trận mùa 26/27, tổng cộng 533 phút.
WSG Tirol tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của WSG Tirol dừng ở 14 sau 8 trận. Đội đang có hiệu số −4. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7.
WSG Tirol gặp ai ở vòng tới?
WSG Tirol sẽ làm khách của Wolfsberger AC trên sân Lavanttal-Arena vào lúc 19h30 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Wolfsberger AC có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 12 với 5 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Salko Hamzić | Thủ môn | Bosnia và Herzegovina |
| 3 | David Gugganig | Hậu vệ | Áo |
| 5 | Drew Murray | Hậu vệ | Mỹ |
| 6 | Marc Striednig | Tiền vệ | Áo |
| 7 | Quincy Butler | Tiền vệ | Mỹ |
| 8 | Nikolai Frederiksen | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 10 | Thomas Sabitzer | Tiền đạo | Áo |
| 11 | Murat Satin | Tiền vệ | Áo |
| 13 | Alexander Eckmayr | Thủ môn | Áo |
| 14 | David Kubatta | Hậu vệ | Đức |
| 15 | Mazou Bambara | Tiền vệ | Burkina Faso |
| 16 | Lukas Hinterseer | Tiền đạo | Áo |
| 17 | Michael Olakigbe | Tiền đạo | Anh |
| 18 | Husein Balić | Tiền vệ | Áo |
| 22 | David Falkner | Tiền vệ | Áo |
| 23 | Marco Boras | Hậu vệ | Croatia |
| 27 | David Jaunegg | Hậu vệ | Áo |
| 28 | Moritz Oswald | Tiền vệ | Áo |
| 30 | Matthäus Taferner | Tiền vệ | Áo |
| 31 | Michael Neuner | Tiền vệ | Áo |
| 32 | Raphael Gschösser | Tiền vệ | Áo |
| 34 | Felix Libiseller | Thủ môn | Áo |
| 35 | Julian Margreiter | Thủ môn | Áo |
| 36 | Thomas Goiginger | Tiền đạo | Áo |
| 37 | Moritz Wels | Tiền đạo | Áo |
| 38 | Simon Wieser | Tiền vệ | Áo |
| 39 | Giorgi Bedianashvili | Hậu vệ | Georgia |
| 43 | Nemanja Čelić | Hậu vệ | Áo |