Wolfsberger AC
Áo
Thứ hạng VĐQG Áo
Wolfsberger AC đang xếp thứ 12 trên tổng 12 đội tại VĐQG Áo, với 5 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Wolfsberger AC
Lavanttal Arena, sân nhà của Wolfsberger AC, chứa được 9.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là WOL.
Vị trí của Wolfsberger AC mùa 18/19
Wolfsberger AC giữ vị trí thứ 8 mùa 18/19. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 3 hoà và 4 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm.
Phong độ gần đây của Wolfsberger AC
Lần ra sân gần đây nhất đưa Wolfsberger AC tới kết quả thua SCR Altach 0-3. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Vị trí Wolfsberger AC so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Wolfsberger AC nằm giữa Kalsdorf và SV Lafnitz. Cách biệt với Velden là 10 điểm.
Wolfsberger AC ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Wolfsberger AC đứng thứ 6 với 1,8 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 11. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 6.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Lukas Gütlbauer | Thủ môn | Áo |
| 2 | Boris Matić | Tiền vệ | Serbia |
| 3 | Austin Harrison Uzondu | Hậu vệ | Nigeria |
| 6 | Raffael Behounek | Hậu vệ | Áo |
| 7 | Luca Hassler | Tiền vệ | Áo |
| 8 | Simon Piesinger | Tiền vệ | Áo |
| 9 | Giacomo Vrioni | Tiền đạo | Albania |
| 10 | Donis Avdijaj | Tiền vệ | Kosovo |
| 11 | Aaron Sky Schwarz | Tiền vệ | Áo |
| 12 | Lior Gliklich | Thủ môn | Israel |
| 15 | Cheick Mamadou Diabate | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 17 | Marco Schabauer | Tiền đạo | Áo |
| 18 | Michael Schweiger | Tiền vệ | Áo |
| 19 | Otar Mamageishvili | Tiền vệ | Georgia |
| 20 | Thorsten Schriebl | Tiền vệ | Áo |
| 21 | David Skubl | Thủ môn | Áo |
| 22 | Veljko Vukojević | Tiền vệ | Serbia |
| 23 | Phillip Verhounig | Tiền đạo | Áo |
| 24 | Mickael Dosso | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 25 | Adama Drame | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 30 | Marco Sulzner | Tiền vệ | Áo |
| 31 | Fabian Wohlmuth | Hậu vệ | Áo |
| 32 | Markus Pink | Tiền đạo | Áo |
| 34 | Emmanuel Agyemang | Tiền vệ | Ghana |
| 35 | Matteo Kitz | Hậu vệ | Áo |
| 36 | Dominik Fitz | Tiền đạo | Áo |
| 37 | Nicolas Wimmer | Hậu vệ | Áo |
| 49 | Sankara Karamoko | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 70 | David Đurić | Hậu vệ | Serbia |
| 77 | René Renner | Tiền vệ | Áo |