Wealdstone
Anh
Thứ hạng National League Anh
Wealdstone đang xếp thứ 19 trên tổng 24 đội tại National League Anh, với 12 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 24
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Wealdstone
Wealdstone góp mặt tại National League Anh mùa 26/27. Đội thuộc làng bóng đá Anh.
Wealdstone đứng thứ mấy tại National League Anh?
Wealdstone giữ vị trí thứ 19 mùa 26/27. Đội có 3 thắng, 3 hoà và 7 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,9 điểm.
Phong độ gần đây của Wealdstone
Hai vòng vừa rồi, Wealdstone thua Yeovil Town 0-6 và thua Barrow AFC 1-2. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần.
Cuộc đua quanh vị trí của Wealdstone
Trên bảng xếp hạng, Wealdstone nằm giữa Tamworth và Hartlepool United. Ngôi đầu của Boreham Wood còn xa 23 điểm.
Wealdstone mạnh hơn ở sân nào?
Wealdstone nhận 15 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 10 bàn và nhận 9 bàn.
Chân sút chủ lực của Wealdstone
4 bàn của Olufela Olomola đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Wealdstone. Nhịp ghi bàn của anh đang là một bàn mỗi trận trở lên. Anh có 2 lần ra sân mùa 26/27.
Sức mạnh ghi bàn của Wealdstone
Hàng công Wealdstone đứng thứ 15 tại National League Anh với 1,3 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 21 trong nhóm. Khung thành đội đang giữ tốt hơn kỳ vọng chừng 0,5 bàn mỗi trận.
Lịch thi đấu sắp tới của Wealdstone
Trận kế tiếp tại National League Anh, Wealdstone làm khách của Aldershot Town trên sân Recreation Ground lúc 21h00 ngày 24/10/2026 (giờ Việt Nam). Aldershot Town bước vào trận khi đứng thứ 12 với 18 điểm. Aldershot Town có 1 thắng, 4 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Admiral Muskwe | Tiền đạo | Zimbabwe |
| - | Fejiri Okenabirhie | Tiền đạo | Anh |
| - | Callum Lee | ||
| - | Seamus Atem | Tiền vệ | |
| 1 | Dante Baptiste | Thủ môn | Anh |
| 1 | Arman Ghukasyan | Thủ môn | Armenia |
| 2 | Jack Cook | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Joe Newton | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Jack Wells-Morrison | Tiền vệ | Anh |
| 5 | Dion Conroy | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Mason Barrett | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Luke Norris | Tiền đạo | Anh |
| 8 | Dylan Kadji | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Olufela Olomola | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Jayden Harris | Tiền vệ | Anh |
| 11 | Dan Chesters | Tiền vệ | Anh |
| 12 | Aidan Francis Clarke | Hậu vệ | Anh |
| 12 | Jeffrey Sekyere | Tiền đạo | Bỉ |
| 13 | Endurance Johnson | Thủ môn | Anh |
| 15 | Aaron Henry | Tiền vệ | Anh |
| 16 | Carmichael Uchenna | Tiền vệ | Ireland |
| 18 | Christian Scott | Tiền vệ | Anh |
| 18 | Kyle Smith | Hậu vệ | Anh |
| 19 | Wilson Waweru | Tiền đạo | Kenya |
| 22 | Connor McAvoy | Hậu vệ | Scotland |
| 23 | Jaydn Mundle-Smith | Hậu vệ | Anh |
| 25 | Aaron Williams Fernandez | Hậu vệ | Anh |
| 27 | Tyrelle Newton | Tiền vệ | Anh |
| 29 | Amaru Kaunda | Tiền vệ | Anh |
| 30 | Joshua Clay | Hậu vệ | Anh |
| 31 | Ronan Maher | Tiền vệ | Ireland |
| 31 | James Holden | ||
| 32 | Abraham Kanu | Hậu vệ | Sierra Leone |
| 35 | Kieran Petrie | Tiền đạo | Anh |
| 42 | Milton Oni | Tiền vệ | Anh |
| 99 | Marcus Day | Tiền đạo | Anh |