Vitória
Brazil
Thứ hạng VĐQG Brazil
Vitória đang xếp thứ 12 trên tổng 20 đội tại VĐQG Brazil, với 36 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 6
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 33
- Bàn thua
- 44
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Vitória
Estádio Manoel Barradas, sân nhà của Vitória, chứa được 34.535 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1986. Đội bóng này đến từ Brazil.
Thành tích mùa 2026 của Vitória
Sau 30 vòng tại VĐQG Brazil, Vitória có 36 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận. Đội có 10 thắng, 6 hoà và 14 thua.
Vitória thi đấu thế nào gần đây?
Vitória khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua São Paulo 1-2, thắng Chapecoense 4-0 và thua Cruzeiro 1-3. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Thành tích sân nhà và sân khách của Vitória
Vitória ghi 22 bàn ở sân nhà và 11 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,5 bàn mỗi trận so với 0,7 bàn trên sân khách.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Vitória?
Vitória đang trông nhiều vào Renê Sousa, người đã ghi 9 bàn. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo. Chân sút này đã đá 23 trận với 1.596 phút trên sân.
Vitória hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Vitória kém Red Bull Bragantino ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đầu bảng Flamengo đang hơn 28 điểm. Ngay sau lưng là Botafogo, kém 1 điểm.
Vitória tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Vitória ghi 1,1 bàn và nhận 1,5 bàn. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −11.
Đối thủ kế tiếp của Vitória
Vitória sẽ làm khách của Corinthians trên sân Neo Química Arena vào lúc 06h00 ngày 20/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Corinthians có 5 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 17 với 32 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kauan | Hậu vệ | Brazil |
| - | Wendell dos Santos Sacramento | Tiền đạo | Brazil |
| - | Hiago Santos | Tiền vệ | Brazil |
| 1 | Lucas Arcanjo | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Emanuel Brítez | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | Darlan | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Camutanga | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Zé Marcos | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Riccieli | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Emmanuel Martínez | Tiền vệ | Argentina |
| 7 | Marinho | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Tomás Pochettino | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Alex Bruno | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Matheuzinho | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Osvaldo | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Diego Tarzia | Tiền vệ | Argentina |
| 13 | Ramon | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Walace | Tiền vệ | Brazil |
| 16 | Rúben Ramos Ismael | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 19 | Kike Saverio | Tiền vệ | Ecuador |
| 20 | Lucas Silva | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Dudu | Tiền vệ | Brazil |
| 23 | Fabrício Santos | Tiền đạo | Brazil |
| 25 | Cacá | Hậu vệ | Brazil |
| 26 | Edenilson | Hậu vệ | Brazil |
| 28 | Anderson Pato | Tiền vệ | Brazil |
| 33 | Erick | Tiền vệ | Brazil |
| 35 | Alexandre Fintelman | Thủ môn | Brazil |
| 36 | Luan Cândido | Hậu vệ | Brazil |
| 40 | Hiago Costa | Hậu vệ | Brazil |
| 43 | Edu | Hậu vệ | Brazil |
| 44 | Gabriel Baralhas | Tiền vệ | Brazil |
| 45 | Nathan Mendes | Hậu vệ | Brazil |
| 69 | Wanderson Estrela Oliveira | Hậu vệ | Brazil |
| 70 | Fabiano Souza | Hậu vệ | Brazil |
| 70 | Cauan Farias | Tiền vệ | Brazil |
| 71 | Yuri Sena | Thủ môn | Brazil |
| 77 | Ignacio Laquintana | Tiền vệ | Uruguay |
| 79 | Renato Kayzer | Tiền đạo | Brazil |
| 83 | Jamerson | Hậu vệ | Brazil |
| 88 | Zé Vitor | Tiền vệ | Brazil |
| 91 | Renê Sousa | Tiền đạo | Brazil |
| 95 | Caique Gonçalves | Tiền vệ | Brazil |
| 98 | Mateusinho | Hậu vệ | Brazil |