Viborg FF
Đan Mạch
Thứ hạng VĐQG Đan Mạch
Viborg FF đang xếp thứ 3 trên tổng 12 đội tại VĐQG Đan Mạch, với 20 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Viborg FF mùa 26/27
Viborg FF có mặt ở nhóm đầu VĐQG Đan Mạch sau 10 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,0 điểm. Thành tích mùa 26/27 là 6 thắng, 2 hoà và 2 thua.
Khoảng cách của Viborg FF với nhóm trên và nhóm dưới
Vị trí thứ 3 đang nằm trong nhóm tranh vô địch. Muốn vượt FC Midtjylland, đội cần bù 2 điểm. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước FC Nordsjælland.
Kết quả các trận gần nhất của Viborg FF
Gần đây Viborg FF thắng Randers FC 2-0 trên sân khách và thua Holstein Kiel 1-3. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 9 bàn và nhận 9 bàn. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Viborg FF tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Viborg FF đang là +9. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm. Hàng thủ nhận ít hơn kỳ vọng khoảng 0,3 bàn mỗi trận.
Viborg FF mạnh hơn ở sân nào?
Viborg FF nhận 4 bàn ở sân nhà và 4 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,2 bàn mỗi trận, so với 1,2 bàn khi làm khách.
Hồ sơ đội bóng Viborg FF
Sân nhà của Viborg FF, đội bóng Đan Mạch, là Viborg Stadion. Người hâm mộ quen gọi đội là Viborg. Viborg Stadion được khánh thành năm 2001, sức chứa 9.566 chỗ.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Viborg FF
Viborg FF đang trông nhiều vào Dorian Hanza, người đã ghi 4 bàn. Chân sút này đã đá 10 trận với 818 phút trên sân. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo.
Đối thủ kế tiếp của Viborg FF
Lịch thi đấu đưa Viborg FF về sân nhà tiếp FC Midtjylland trên sân Viborg Stadion lúc 00h00 ngày 20/10/2026 (giờ Việt Nam). FC Midtjylland bước vào trận khi đứng thứ 2 với 22 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của FC Midtjylland là 3 thắng, 2 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Lucas Lund | Thủ môn | Đan Mạch |
| 2 | Mohamed Iyadh Riahi | Hậu vệ | Tunisia |
| 3 | Valgeir Lunddal Fridriksson | Hậu vệ | Iceland |
| 4 | Lukas Kirkegaard | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 5 | Žan Zaletel | Hậu vệ | Slovenia |
| 6 | Mads Søndergaard | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 7 | Yonis Njoh | Tiền đạo | Pháp |
| 8 | Asker Beck | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 9 | Tim Freriks | Tiền đạo | Hà Lan |
| 10 | Sami Jalal | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 11 | Charly Nouck | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 13 | Jeppe Grønning | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 18 | Ruben Alte | Tiền vệ | Na Uy |
| 19 | Dorian Hanza | Tiền đạo | Guinea Xích Đạo |
| 20 | Kasper Kiilerich | Thủ môn | Đan Mạch |
| 23 | Oliver Bundgaard | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 24 | Daniel Anyembe | Hậu vệ | Kenya |
| 25 | Giulio | Tiền đạo | Brazil |
| 26 | Hjalte Bidstrup | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 28 | Lasso Coulibaly | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 29 | Roald Mitchell | Tiền đạo | Trinidad và Tobago |
| 33 | Frederik Damkjer | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 34 | Philip Keller | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 36 | Adam Kleis-Kristoffersen | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 38 | Emil Monrad | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 40 | Nicolai Dybdal Thrane | Thủ môn | Đan Mạch |
| 41 | Andreas Søndergaard | Hậu vệ | Đan Mạch |