FC Universitatea Cluj
Romania
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga I
FC Universitatea Cluj đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội, với 18 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 0
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Universitatea Cluj đứng thứ mấy tại VĐQG Romania?
FC Universitatea Cluj đang đứng thứ 5, trong nhóm tranh vô địch. Đội có 6 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào. Tốc độ tích điểm là 1,8 điểm mỗi trận.
Vị trí FC Universitatea Cluj so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, FC Universitatea Cluj nằm giữa FC Petrolul Ploiești và FCV Farul Constanța. Đội đầu bảng FC Dinamo București đang hơn 8 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm tranh vô địch.
Sức mạnh ghi bàn của FC Universitatea Cluj
FC Universitatea Cluj ghi 17 bàn và để thủng lưới 14 bàn mùa 26/27. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 3. Khung thành đội đứng thứ 10 về độ an toàn trong nhóm.
FC Universitatea Cluj qua những vòng vừa qua
Gần đây FC Universitatea Cluj thua FC Rapid București 3-4 trên sân nhà và thắng CFR 1907 Cluj 3-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4. Cán cân của loạt trận này là 12 bàn thắng so với 9 bàn thua.
FC Universitatea Cluj chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà FC Universitatea Cluj thắng 4 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,3 bàn mỗi trận, so với 1,2 bàn khi làm khách.
Người ghi bàn nhiều nhất FC Universitatea Cluj mùa 26/27
FC Universitatea Cluj đang trông nhiều vào Alibek Aliev, người đã ghi 6 bàn. Anh cũng dọn cỗ 2 lần cho đồng đội. Anh có 10 lần ra sân mùa 26/27.
Hồ sơ đội bóng FC Universitatea Cluj
FC Universitatea Cluj lấy Cluj Arena ở Cluj Napoca làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là U. Cluj. Đội bóng này đến từ Romania.
Đối thủ kế tiếp của FC Universitatea Cluj
Trận kế tiếp tại VĐQG Romania, FC Universitatea Cluj tiếp FC Argeș Pitești trên sân Cluj Arena lúc 22h00 ngày 19/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 13 với 11 điểm. Trong năm trận gần nhất, FC Argeș Pitești có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Vlad Răfăilă | Thủ môn | Romania |
| - | Tobias Horn | Hậu vệ | Đức |
| 1 | Ștefan Lefter | Thủ môn | Romania |
| 2 | Alin Chinteș | Hậu vệ | Romania |
| 5 | Luca Nagy | Tiền đạo | Romania |
| 6 | Iulian Cristea | Hậu vệ | Romania |
| 7 | Mouhamadou Drammeh | Tiền vệ | Gambia |
| 8 | Dorin Codrea | Tiền vệ | Romania |
| 10 | Dan Nistor | Tiền vệ | Romania |
| 11 | Marius Ștefănescu | Tiền vệ | Romania |
| 12 | Adams Friday | Hậu vệ | Nigeria |
| 17 | Jovo Lukić | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 18 | Pedro Pinho | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 19 | Issouf Macalou | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 20 | Noah Loosli | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 20 | Ibuchi Chukwu | Tiền đạo | Nigeria |
| 21 | Denis Moldovan | Thủ môn | Romania |
| 22 | Florent Poulolo | Hậu vệ | Martinique |
| 23 | Elio Capradossi | Hậu vệ | Uganda |
| 24 | Dino Mikanović | Hậu vệ | Croatia |
| 25 | Alibek Aliev | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 26 | Jonathan Cissé | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 27 | Alexandru Chipciu | Hậu vệ | Romania |
| 29 | Oucasse Mendy | Tiền đạo | Pháp |
| 30 | Luca Szimionaș | Tiền vệ | Romania |
| 33 | Jug Stanojev | Tiền vệ | Serbia |
| 59 | Alin Techereș | Hậu vệ | Romania |
| 77 | Andrei Gheorghiță | Tiền đạo | Romania |
| 93 | Neofytos Michail | Thủ môn | Síp |
| 94 | Ovidiu Bic | Tiền vệ | Romania |
| 96 | Lukas Pall | Tiền đạo | Romania |
| 98 | Gabriel Simion | Tiền vệ | Romania |
| 99 | Tudor Coșa | Thủ môn | Romania |