FK Teplice
Séc
Thứ hạng hiện tại Bảng Czech Liga
FK Teplice đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội, với 17 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Teplice
Teplice đang trải qua mạch bất bại 4 trận. Loạt 6 trận vừa qua để lại 13 bàn ghi được và 4 bàn phải nhận. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Teplice đang đứng thứ mấy?
Teplice đang có mạch bất bại 4 trận và đứng thứ 7. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 2 hoà và 3 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm.
Hàng công và hàng thủ Teplice
Lưới đối phương rung lên 18 lần trước Teplice mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 10 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +2.
Vị trí Teplice so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Teplice nằm giữa FK Jablonec và Zbrojovka Brno. Ngôi đầu của Slavia Praha còn xa 9 điểm.
Khác biệt sân bãi của Teplice
Thành tích hai sân của Teplice là 2 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 11 bàn và nhận 11 bàn. Sân khách đội ghi 7 bàn và nhận 5 bàn.
Hồ sơ đội bóng Teplice
AGC Aréna Na Stínadlech, sân nhà của Teplice, chứa được 18.221 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là TEP.
Trận kế tiếp của Teplice
Teplice sẽ làm khách của Mlada Boleslav trên sân Lokotrans Aréna vào lúc 20h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Mlada Boleslav là 3 thắng, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 4 với 17 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Matej Federle | Hậu vệ | |
| - | Adam Hink | Hậu vệ | Séc |
| - | Lukas Svatos | Tiền vệ | Séc |
| - | Lukáš Netolický | ||
| 1 | Ludek Nemecek | Thủ môn | Séc |
| 3 | Josef Švanda | Tiền vệ | Séc |
| 4 | Oskars Vientiess | Hậu vệ | Latvia |
| 5 | Jakub Jakubko | Hậu vệ | Slovakia |
| 6 | Michal Bílek | Tiền vệ | Séc |
| 7 | Abdourahman Badamosi | Tiền đạo | Gambia |
| 8 | Jan Fortelný | Tiền vệ | Séc |
| 10 | Matej Pulkrab | Tiền đạo | Séc |
| 11 | Matyáš Kozák | Tiền đạo | Séc |
| 12 | Marcel Čermák | Tiền vệ | Séc |
| 13 | Denys Taraduda | Hậu vệ | Ukraine |
| 14 | Ladislav Krejčí | Tiền vệ | Séc |
| 15 | Jaroslav Harustak | Hậu vệ | Séc |
| 16 | Petr Kodes | Tiền vệ | Séc |
| 17 | John Auta | Tiền vệ | Nigeria |
| 19 | Robert Jukl | Tiền vệ | Séc |
| 20 | Artem Harzha | Tiền vệ | Ukraine |
| 21 | Idris Hopi | Tiền đạo | Séc |
| 22 | Laco Takacs | Tiền vệ | Séc |
| 23 | Lukáš Mareček | Tiền vệ | Séc |
| 24 | Pavel Svatek | Tiền đạo | Séc |
| 25 | Matej Riznič | Hậu vệ | Slovakia |
| 26 | Daniel Danihel | Hậu vệ | Slovakia |
| 27 | Matěj Náprstek | Tiền đạo | Séc |
| 28 | Dalibor Večerka | Hậu vệ | Séc |
| 29 | Matouš Trmal | Thủ môn | Séc |
| 31 | Krystof Lichtenberg | Thủ môn | Séc |
| 32 | Sebastian Pech | Hậu vệ | Séc |
| 33 | Tomas Zlatohlavek | Tiền đạo | Séc |
| 34 | Nojus Audinis | Hậu vệ | Litva |
| 35 | Matej Radosta | Tiền vệ | Séc |
| 37 | Daniel Mareček | Tiền vệ | Séc |