Tây Ban Nha (nữ)
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng C
Tây Ban Nha (nữ) đang xếp thứ 1 trên tổng 4 đội, với 15 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +18
Mạch trận hiện thời của Tây Ban Nha (nữ)
Lần ra sân gần đây nhất đưa Tây Ban Nha (nữ) tới kết quả thắng Mỹ (nữ) 2-0. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 5 trận thắng.
Tây Ban Nha (nữ) trên bảng xếp hạng
Tây Ban Nha (nữ) vào guồng với 15 điểm sau 6 trận. Tốc độ tích điểm là 2,5 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 17/18 là 5 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào.
Số bàn thắng và bàn thua của Tây Ban Nha (nữ)
Tây Ban Nha (nữ) ghi 21 bàn và để thủng lưới 3 bàn mùa 17/18. Đội đang có hiệu số +18.
Khoảng cách của Tây Ban Nha (nữ) với nhóm trên và nhóm dưới
Tây Ban Nha (nữ) và Anh (nữ) đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự.
Tây Ban Nha (nữ) chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Tây Ban Nha (nữ) thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 4,0 bàn mỗi trận so với 3,0 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng Tây Ban Nha (nữ)
Industree Group Stadium, sân nhà của Tây Ban Nha (nữ), chứa được 21.379 chỗ ngồi.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Misa | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | Ona Batlle | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Jana Fernández | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Irene Paredes | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Clara Pinedo | Tiền vệ | |
| 5 | MarÃa Méndez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Aitana Bonmatí | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Olga Carmona | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Mariona Caldentey | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 9 | Esther González | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 9 | C. Serrajordi | Tiền vệ | |
| 10 | Athenea del Castillo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 11 | Alexia Putellas | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 12 | Patri Guijarro | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 12 | Aiara Agirrezabala | Hậu vệ | |
| 13 | Cata Coll | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 14 | Vicky López | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | Laia Codina | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | Mapi León | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Lucía Corrales | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 18 | Salma Paralluelo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 19 | Eva Navarro | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 20 | Clàudia Pina | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 21 | Fiamma | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 22 | E. Imade | Tiền đạo | |
| 23 | Adriana Nanclares | Thủ môn | Tây Ban Nha |