Swindon Town
Anh
Thứ hạng Hạng Tư Anh
Swindon Town đang xếp thứ 17 trên tổng 24 đội tại Hạng Tư Anh, với 11 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Swindon Town
Swindon Town khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Crewe Alexandra 0-1, thua Rochdale 0-1 và hoà Accrington Stanley 1-1. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 0.
Swindon Town trên bảng xếp hạng Hạng Tư Anh
Chuỗi không thắng 7 trận đang đè nặng lên Swindon Town. Đội có 3 thắng, 2 hoà và 5 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận.
Vị trí Swindon Town so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Swindon Town tới Salford City ở ngôi đầu là 8 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Swindon Town
Swindon Town nhận 5 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội chưa ghi bàn nào và nhận 9 bàn. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.
Hồ sơ đội bóng Swindon Town
Swindon Town là một đội bóng Anh. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Swindon. County Ground đón được 15.728 khán giả mỗi trận.
Swindon Town tấn công, phòng ngự ra sao?
Swindon Town ghi 9 bàn và để thủng lưới 14 bàn mùa 26/27. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 15. Khung thành đội đang giữ tốt hơn kỳ vọng chừng 0,4 bàn mỗi trận.
Lịch thi đấu sắp tới của Swindon Town
Ngày 17/10/2026, Swindon Town tiếp Walsall trên sân County Ground, bóng lăn lúc 21h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Walsall có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 6 với 15 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Connor Ripley | Thủ môn | Anh |
| 2 | Mitchell Clark | Tiền vệ | Wales |
| 4 | Gavin Kilkenny | Tiền vệ | Ireland |
| 5 | Stephan Negru | Hậu vệ | Moldova |
| 6 | James Ball | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Tom Nichols | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Ollie Clarke | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Paul Glatzel | Tiền đạo | Đức |
| 10 | Harry Smith | Tiền đạo | Anh |
| 11 | Fletcher Holman | Tiền đạo | Anh |
| 12 | Lewis Ward | Thủ môn | Anh |
| 14 | Daniel Butterworth | Tiền đạo | Anh |
| 15 | Joseph Hungbo | Tiền đạo | Anh |
| 16 | Sam Inwood | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 17 | Ryan Tafazolli | Hậu vệ | Iran |
| 18 | James Debayo | Hậu vệ | Anh |
| 19 | Joe Snowdon | Tiền vệ | Anh |
| 20 | Ben Middlemas | Tiền vệ | Anh |
| 21 | Kaelan Majekodunmi | Hậu vệ | Úc |
| 22 | Jaylan Pearman | Tiền vệ | Úc |
| 23 | Aaron Drinan | Tiền đạo | Ireland |
| 24 | Matthew Virtue-Thick | Tiền vệ | Anh |
| 25 | Jack Thomson | Tiền vệ | Scotland |
| 26 | Dan Butler | Hậu vệ | Anh |
| 27 | Anthony Munda | Tiền vệ | Anh |
| 28 | Ollie Palmer | Tiền đạo | Anh |
| 29 | Antwoine Hackford | Tiền đạo | Anh |
| 33 | Joel McGregor | Hậu vệ | Anh |
| 34 | Billy Kirkman | Hậu vệ | Anh |
| 38 | Lucas Griffiths-Brown | Hậu vệ | Anh |
| 39 | Louis Millard | Tiền đạo | Anh |
| 42 | Joshua Terry | ||
| 43 | Freddie Hoare | Tiền vệ | Anh |
| 44 | Rory Da Costa |