SV Wehen Wiesbaden
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng 3 Liga
SV Wehen Wiesbaden đang xếp thứ 16 trên tổng 20 đội, với 8 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng SV Wehen
BRITA-Arena, sân nhà của SV Wehen, chứa được 13.144 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là WEH.
SV Wehen trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên SV Wehen ở vị trí thứ 16. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 hoà và 4 thua.
SV Wehen thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, SV Wehen thắng FC Ingolstadt 04 4-2 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 9 bàn và nhận 10 bàn.
SV Wehen trên sân nhà so với sân khách
SV Wehen nhận 8 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 1,8 bàn mỗi trận so với 0,5 bàn ở sân nhà.
Cuộc đua quanh vị trí của SV Wehen
Trên bảng xếp hạng, SV Wehen nằm giữa FC Ingolstadt 04 và SG Sonnenhof Grossaspach. Ngôi đầu của MSV Duisburg còn xa 13 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của SV Wehen
Hàng công SV Wehen đứng thứ 15 với 1,1 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 15. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 11.
SV Wehen gặp ai ở vòng tới?
Lịch thi đấu đưa SV Wehen về sân nhà tiếp Alemannia Aachen trên sân BRITA-Arena lúc 00h00 ngày 15/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 9 với 11 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Alemannia Aachen là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Michael Schultz | Hậu vệ | Đức |
| 5 | Niklas May | Tiền vệ | Đức |
| 6 | Gino Fechner | Tiền vệ | Đức |
| 7 | Lukas Schleimer | Tiền vệ | Đức |
| 8 | Donny Bogičević | Tiền vệ | Đức |
| 9 | Simon Stehle | Tiền đạo | Đức |
| 10 | Robin Kalem | Tiền vệ | Đức |
| 11 | Raul Paula | Tiền vệ | Đức |
| 11 | Tarık Gözüşirin | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 15 | Justin Janitzek | Hậu vệ | Đức |
| 16 | Florian Stritzel | Thủ môn | Đức |
| 17 | Ben Nink | Hậu vệ | Đức |
| 18 | Fabian Greilinger | Tiền vệ | Đức |
| 19 | Florian Hübner | Hậu vệ | Đức |
| 20 | Ayoub Chaikhoun | Tiền vệ | Morocco |
| 21 | Marcus Müller | Tiền đạo | Đức |
| 22 | Massimo | Tiền vệ | Đức |
| 24 | Tim Neubert | Hậu vệ | Đức |
| 27 | Jordy Gillekens | Hậu vệ | Bỉ |
| 28 | Moritz Flotho | Tiền đạo | Đức |
| 29 | Philipp Hercher | Hậu vệ | Đức |
| 30 | Sinan Karweina | Tiền đạo | Đức |
| 31 | Noah Brdar | Thủ môn | Đức |
| 37 | Max Brandt | Tiền vệ | Đức |
| 41 | Finn Ludwig | Thủ môn | Đức |
| 45 | Ibrahim Ati Allah | Tiền vệ | Morocco |
| 47 | David Suárez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |