
Sinan Karweina
Tiền đạo cắm ·
SV Wehen Wiesbaden
Câu chuyện thi đấu của Sinan Karweina, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Giai đoạn đang diễn ra tại SV Wehen Wiesbaden bắt đầu ngày 01/07/2026, khi anh đến từ FC Luzern dưới dạng tự do. Trong mùa 2026 tại Club Friendlies, anh ra sân 1 trận. Hồ sơ hiện tại ở SV Wehen Wiesbaden ghi anh mang áo số 30 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2029.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2018, khi anh chuyển từ 1. FC Köln U19 sang Sportfreunde Lotte dưới dạng chuyển nhượng tự do, năm anh tròn 19 tuổi. MSV Duisburg đón anh ngày 01/07/2019 từ Sportfreunde Lotte dưới dạng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 2 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. FC Luzern đón anh ngày 01/07/2024 từ Austria Klagenfurt dưới dạng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 61 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 4 bàn và 3 kiến tạo trên mọi giải. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về FC Luzern tại VĐQG Thuỵ Sĩ ở mùa 24/25, năm anh bước sang tuổi 25. Trong mùa ấy anh có 3 bàn và 2 kiến tạo. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 24/25 tại VĐQG Thuỵ Sĩ ở FC Luzern là mùa cao nhất trong dữ liệu với 3 bàn cùng 2 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 25 tuổi. Gộp 4 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 4 bàn cùng 3 kiến tạo. Tổng cộng anh có 65 trận nằm trong danh sách thi đấu.
Tiểu sử Sinan Karweina
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 29/3/1999 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- Đức
- Chiều cao
- 176 cm
- Chân thuận
- Cả hai
- Số áo
- 30
- CLB hiện tại
- SV Wehen Wiesbaden
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Sinan Karweina đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Câu lạc bộ
- SV Wehen Wiesbaden
- Số áo
- 30
- Gia nhập
- 01/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Sinan Karweina mùa 2026
- 1 Trận
- 45 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 1 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,60 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Sinan Karweina
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 25-07 | FC Bayern München | 2–1 | 45 | 0/0 | 6,6 |
| 14-07 | Fagiano Okayama | 2–0 | Không vào sân | — | — |
Sự nghiệp Sinan Karweina theo mùa
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Luzern | 25/26 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 35 | 324 | 1 | 1 | 6,64 |
| FC Luzern | 24/25 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 26 | 859 | 3 | 2 | 6,83 |
| FC Luzern | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| SV Wehen Wiesbaden | 2026 | Club Friendlies | 2 | 45 | 0 | 0 | 6,60 |
| MSV Duisburg | — | DFB Pokal | 1 | 8 | 0 | 0 | 6,70 |
| MSV Duisburg | — | DFB Pokal | 1 | 45 | 0 | 0 | 5,90 |
| Türkgücü München | — | DFB Pokal | 1 | 11 | 0 | 0 | 6,40 |
| SV Wehen Wiesbaden | 26/27 | DFB Pokal | 1 | 24 | 0 | 0 | 6,60 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Lịch sử chuyển nhượng Sinan Karweina
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2018 | 1. FC Köln U19 | Sportfreunde Lotte | Tự do |
| 1/7/2019 | Sportfreunde Lotte | MSV Duisburg | Tự do |
| 3/7/2021 | MSV Duisburg | Türkgücü München | Tự do |
| 8/7/2022 | Türkgücü München | Austria Klagenfurt | Tự do |
| 1/7/2024 | Austria Klagenfurt | FC Luzern | Tự do |
| 1/7/2026 | FC Luzern | SV Wehen Wiesbaden | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 27/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Cập nhật lần cuối: 21:14 · 09/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.