FC Luzern
Thuỵ Sĩ
Thứ hạng VĐQG Thuỵ Sĩ
FC Luzern đang xếp thứ 8 trên tổng 12 đội tại VĐQG Thuỵ Sĩ, với 12 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của FC Luzern
Sau 10 vòng, FC Luzern mới gom được 12 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 3 hoà và 4 thua.
FC Luzern hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
FC Luzern kém Basel ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đầu bảng FC Lugano đang hơn 16 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm đua trụ hạng.
Mạch trận hiện thời của FC Luzern
FC Luzern khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua FC Lugano 0-4, thua SC Freiburg 2-4 và thắng Grasshopper Club Zürich 5-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Khác biệt sân bãi của FC Luzern
FC Luzern nhận 9 bàn ở sân nhà và 13 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,2 bàn mỗi trận so với 1,2 bàn trên sân khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.
Hồ sơ đội bóng FC Luzern
FC Luzern là một đội bóng Thụy Sĩ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Luzern. Sức chứa của Swissporarena là 16.800 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 2011.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho FC Luzern?
Trên hàng công FC Luzern, Daniel Mikołajewski là cái tên nổ súng nhiều nhất với 4 bàn. Anh ra sân 8 trận mùa 26/27, tổng cộng 577 phút. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 3 đường kiến tạo.
FC Luzern tấn công, phòng ngự ra sao?
FC Luzern ghi 17 bàn và để thủng lưới 22 bàn mùa 26/27. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 6 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm.
FC Luzern gặp ai ở vòng tới?
FC Zürich là đối thủ kế tiếp của FC Luzern tại VĐQG Thuỵ Sĩ, trận sân nhà bắt đầu lúc 23h00 ngày 24/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Swissporarena. Đối thủ này đang đứng thứ 5 với 14 điểm. FC Zürich có 3 thắng, 2 hoà trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jérôme Bieler | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| - | Eron Kele | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 1 | Simon Simoni | Thủ môn | Albania |
| 5 | Stefan Knežević | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 6 | Leonardo Bertone | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 7 | Aurelio Oehlers | Tiền vệ | Hà Lan |
| 9 | Adrian Grbić | Tiền đạo | Áo |
| 10 | Lucas Silva | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 11 | Matteo Di Giusto | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 13 | Bung Hua Freimann | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 14 | Andrejs Cigaņiks | Hậu vệ | Latvia |
| 15 | Nando Toggenburger | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 16 | Oscar Kabwit | Tiền đạo | CHDC Congo |
| 17 | Sandro Wyss | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 18 | Faveurdi Bongeli | Tiền đạo | CHDC Congo |
| 19 | Daniel Mikołajewski | Tiền đạo | Ba Lan |
| 20 | Pius Dorn | Hậu vệ | Đức |
| 21 | Loïc Lüthi | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 22 | Rúben Dantas | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 24 | Tyron Owusu | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 25 | Tim Hottiger | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 27 | Lars Villiger | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 28 | Ronaldo Dantas Fernandes | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 29 | Levin Winkler | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 30 | Karlo Letica | Thủ môn | Croatia |
| 31 | Joel Matuanana | Hậu vệ | Angola |
| 34 | Demir Xhemalija | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 45 | Erblin Sadikaj | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 46 | Bung Meng Freimann | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 63 | Raphael Radtke | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 71 | Sascha Meyer | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 80 | Mio Zimmermann | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |