Suzhou Dongwu
Trung Quốc
Thứ hạng hiện tại Bảng League One
Suzhou Dongwu đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội, với 28 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 10
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 30
- Bàn thua
- 35
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Suzhou Dongwu
Trận gần nhất, Suzhou Dongwu hoà Hebei Kungfu 0-0 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 13 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận.
Suzhou Dongwu trên bảng xếp hạng
Mạch bất bại 12 trận đang giúp Suzhou Dongwu đi lên. Thành tích mùa 18/19 là 7 thắng, 10 hoà và 9 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận.
Hàng công và hàng thủ Suzhou Dongwu
Lưới đối phương rung lên 30 lần trước Suzhou Dongwu mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −5. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 11 của nhóm.
Suzhou Dongwu mạnh hơn ở sân nào?
Suzhou Dongwu nhận 16 bàn ở sân nhà và 19 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 16 bàn và nhận 19 bàn.
Giới thiệu Suzhou Dongwu
Sân nhà của Suzhou Dongwu, đội bóng Trung Quốc, là Wujiang Stadium. Khán đài Wujiang Stadium có 15.000 chỗ ngồi.
Vị trí Suzhou Dongwu so với phần còn lại của bảng
Suzhou Dongwu đang hơn Heilongjiang Lava Spring 4 điểm. Cách biệt với Guangzhou E-Power là 32 điểm. Phía trên là Dalian Huayi, cách 2 điểm.
Suzhou Dongwu đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 17/10/2026, Suzhou Dongwu làm khách của Ningbo Professional, bóng lăn lúc 18h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Ningbo Professional có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Ningbo Professional bước vào trận khi đứng thứ 10 với 30 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Liu Yu | Thủ môn | |
| 2 | Song Bowei | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 5 | Wang Yulong | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 6 | Estrela | Tiền vệ | Angola |
| 7 | Farley Rosa | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Gao Dalun | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 9 | Mirzat Ali | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 11 | Gong Yunyang | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 14 | Omar Bugiel | Tiền đạo | Liban |
| 15 | Jin Qiang | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 16 | S. Zhao | Tiền vệ | |
| 17 | Wang Jiancong | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 18 | Tai Jianfeng | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 19 | Wu Junjie | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 20 | Chen Rong | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 21 | Song Pan | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 24 | Zhang Jiansheng | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 25 | Z. Yu | Tiền đạo | |
| 26 | Binhan Wang | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 27 | Lei Zhibo | Thủ môn | |
| 30 | He Haohan | Tiền đạo | |
| 33 | Liu Jiqiang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 36 | Yuan Junjie | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 37 | Askhan | Thủ môn | |
| 39 | Jiahao Tian | Hậu vệ | |
| 42 | Ghenifa Arafat | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 45 | Mustahan Mijit | Hậu vệ | Trung Quốc |