Stade Malherbe Caen
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng National
Stade Malherbe Caen đang xếp thứ 3 trên tổng 18 đội, với 18 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 0
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Caen đang đứng thứ mấy?
Caen có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 10 vòng. Tốc độ tích điểm là 1,8 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào.
Khoảng cách của Caen với nhóm trên và nhóm dưới
Caen kém Rouen ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước Concarneau. Ngôi đầu của La Roche VF còn xa 3 điểm.
Phong độ gần đây của Caen
Trận gần nhất, Caen thắng VFC La Roche-sur-Yon 2-1 trên sân nhà. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng.
Thành tích sân nhà và sân khách của Caen
Caen ghi 12 bàn ở sân nhà và 7 bàn ở sân khách.
Số bàn thắng và bàn thua của Caen
Hàng công Caen đứng đầu với 1,9 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 10. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +6.
Hồ sơ đội bóng Caen
Caen là một đội bóng Pháp. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CAE.
Đối thủ kế tiếp của Caen
Lịch thi đấu đưa Caen sang làm khách của Le Puy Foot trên sân Stade Charles Massot lúc 20h45 ngày 31/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 8 với 13 điểm. Trong năm trận gần nhất, Le Puy Foot có 3 thắng, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mathis Daffot | Tiền đạo | Pháp |
| 1 | Anthony Mandrea | Thủ môn | Algeria |
| 2 | Nassim Titebah | Hậu vệ | Morocco |
| 3 | Diabe Bolumbu | Hậu vệ | Pháp |
| 4 | Sacha M'Baka | Hậu vệ | Cộng hòa Trung Phi |
| 5 | Yoro Mamadou Diaby | Hậu vệ | Mali |
| 6 | Josué Kimboma | Tiền vệ | CHDC Congo |
| 8 | Samuel Noireau-Dauriat | Tiền đạo | Madagascar |
| 9 | Fahd El Khoumisti | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | Ivann Botella | Tiền vệ | Pháp |
| 11 | Armand Gnanduillet | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 12 | Dennis Appiah | Hậu vệ | Pháp |
| 13 | Nazim Babai | Hậu vệ | Algeria |
| 15 | Idrissa Dia Aissaoui | Tiền vệ | Pháp |
| 16 | Yannis Clementia | Thủ môn | Martinique |
| 18 | Freddy Bomo | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 19 | Hugo Lamouliatte | Hậu vệ | Pháp |
| 20 | Keelyan Portut | Tiền vệ | Pháp |
| 21 | Gabin Tomé | Tiền vệ | Pháp |
| 22 | Mohamed Hafid | Tiền vệ | Morocco |
| 23 | Lionel Carole | Hậu vệ | Pháp |
| 24 | Léo Milliner | Tiền vệ | Pháp |
| 25 | Zoumana Bagbema | Tiền vệ | Pháp |
| 27 | Mohamed-Amine El Idrissi | Tiền vệ | Morocco |
| 28 | Henri Saivet | Tiền vệ | Senegal |
| 29 | Salim Diakité | Tiền đạo | Pháp |
| 30 | Parfait Mandanda | Thủ môn | CHDC Congo |
| 32 | Lassana Diomande | Tiền vệ | Ý |
| 33 | Othniel Pembele | Hậu vệ | Pháp |
| 34 | Diabe Kanoute | Tiền vệ | Pháp |
| 60 | Ryan Tutu Mayangila | Thủ môn | CHDC Congo |