AC Sparta Praha
Séc
Thứ hạng Cúp C2 Châu Âu
AC Sparta Praha đang xếp thứ 3 trên tổng 36 đội tại Cúp C2 Châu Âu, với 3 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Sparta Praha
Ba trận gần nhất của Sparta Praha: thắng FK Pardubice 2-0, thắng Vysočina Jihlava 5-3 và thắng SK Sigma Olomouc 3-0. Đội giữ sạch lưới 4 trận trong số đó. Chuỗi thắng đã sang trận thứ 6.
Vị trí của Sparta Praha mùa 18/19
Mạch thắng 3 trận đang giúp Sparta Praha đi lên. Tốc độ tích điểm là 1,8 điểm mỗi trận. Cụ thể là 6 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào.
Số bàn thắng và bàn thua của Sparta Praha
Cán cân bàn thắng bại của Sparta Praha đang là +8. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm.
Sparta Praha trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Sparta Praha 4 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 11 bàn và nhận 5 bàn. Sân khách đội ghi 9 bàn và nhận 7 bàn.
Sparta Praha đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Sparta Praha nằm giữa Slovan Liberec và Mlada Boleslav. Đội đầu bảng Slavia Praha đang hơn 8 điểm.
Hồ sơ đội bóng Sparta Praha
Sparta Praha lấy epet ARENA ở Praha làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là SPA. Khán đài epet ARENA có 20.854 chỗ ngồi.
Trận kế tiếp của Sparta Praha
Trận kế tiếp, Sparta Praha làm khách của Baník Ostrava lúc 20h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Baník Ostrava bước vào trận khi đứng thứ 12 với 10 điểm. Trong năm trận gần nhất, Baník Ostrava có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Martin Suchomel | Tiền vệ | Séc |
| 3 | Pavel Kadeřábek | Tiền vệ | Séc |
| 4 | Jakub Martinec | Hậu vệ | Séc |
| 4 | Jeremy Rebibo | Hậu vệ | Séc |
| 5 | Santiago Eneme | Tiền vệ | Guinea Xích Đạo |
| 6 | Tobias Kvalvagnes Guddal | Hậu vệ | Na Uy |
| 7 | Josimar Alcócer | Tiền vệ | Costa Rica |
| 8 | Magnus Andersen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 10 | Adam Karabec | Tiền vệ | Séc |
| 11 | Matěj Ryneš | Hậu vệ | Séc |
| 14 | Jonatan Braut Brunes | Tiền đạo | Na Uy |
| 15 | Viktor Vitályos | Hậu vệ | Hungary |
| 16 | Uchenna Aririerisim | Hậu vệ | Nigeria |
| 17 | John Mercado | Tiền đạo | Ecuador |
| 18 | Andy Irving | Tiền vệ | Scotland |
| 19 | Adam Ševinský | Hậu vệ | Séc |
| 20 | Sivert Mannsverk | Tiền vệ | Na Uy |
| 21 | Joao Grimaldo | Tiền đạo | Peru |
| 21 | Arsen Vitarigov | Tiền đạo | Séc |
| 22 | Loïc Mbe Soh | Hậu vệ | Pháp |
| 25 | Ki-Jana Hoever | Hậu vệ | Hà Lan |
| 25 | Vojtech Novak | Tiền vệ | Séc |
| 26 | Patrik Vydra | Tiền vệ | Séc |
| 27 | Ebrima Singhateh | Tiền đạo | Gambia |
| 28 | Roman Macek | Tiền vệ | Séc |
| 29 | Matyáš Vojta | Tiền đạo | Séc |
| 30 | Jaroslav Zelený | Hậu vệ | Séc |
| 31 | Matěj Jurásek | Tiền vệ | Séc |
| 33 | Elias Cobbaut | Hậu vệ | Bỉ |
| 35 | Lewis Azaka | Tiền đạo | Séc |
| 38 | Hugo Sochurek | Tiền vệ | Séc |
| 42 | Jonas Topic | Hậu vệ | Séc |
| 44 | Jakub Surovčík | Thủ môn | Slovakia |
| 47 | Krisztián Hegyi | Thủ môn | Hungary |
| 52 | Ondrej Penxa | Tiền đạo | Séc |
| 54 | Lukas Franc | Thủ môn | Séc |
| 55 | Maxim Kotisek | Hậu vệ | Séc |
| 66 | Sebastian Zajac | Thủ môn | Slovakia |