Southampton
Anh
Thứ hạng Hạng Nhất Anh
Southampton đang xếp thứ 11 trên tổng 24 đội tại Hạng Nhất Anh, với 13 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của Southampton
Sau 9 trận, Southampton đứng thứ 11 tại Hạng Nhất Anh. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận. Đội có 5 thắng, 2 hoà và 2 thua.
Southampton hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Southampton tới Swansea City ở ngôi đầu là 7 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm play-off thăng hạng. Muốn vượt Bristol City, đội cần bù 1 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Southampton
Hàng công Southampton đứng thứ 2 tại Hạng Nhất Anh với 2,2 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm.
Southampton mạnh hơn ở sân nào?
Southampton nhận 4 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 3,2 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn trên sân khách.
Southampton qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Southampton thắng Portsmouth 1-0 và thua Wrexham 1-2. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 11 bàn và nhận 6 bàn.
Southampton trông vào ai trên hàng công?
Trên hàng công Southampton, Cyle Larin là cái tên nổ súng nhiều nhất với 7 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 35% số bàn đội ghi được. Anh ra sân 9 trận mùa 26/27, tổng cộng 670 phút.
Hồ sơ đội bóng Southampton
St. Mary's Stadium, sân nhà của Southampton, chứa được 32.384 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 2001. Đây là một đại diện của bóng đá Anh.
Southampton gặp ai ở vòng tới?
Lịch thi đấu đưa Southampton sang làm khách của Norwich City trên sân Carrow Road lúc 01h45 ngày 15/10/2026 (giờ Việt Nam). Norwich City bước vào trận khi đứng thứ 18 với 9 điểm. Norwich City có 1 thắng, 4 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jamie Jones | Thủ môn | Anh |
| 1 | Daniel Peretz | Thủ môn | Israel |
| 2 | Mads Roerslev | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 3 | Ryan Manning | Tiền vệ | Ireland |
| 4 | Flynn Downes | Tiền vệ | Anh |
| 5 | Jack Stephens | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Leo Scienza | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Caspar Jander | Tiền vệ | Đức |
| 9 | Cyle Larin | Tiền đạo | Canada |
| 10 | Finn Azaz | Tiền vệ | Ireland |
| 11 | Lewis Dobbin | Tiền đạo | Anh |
| 13 | Keven Schlotterbeck | Hậu vệ | Đức |
| 14 | James Bree | Hậu vệ | Anh |
| 15 | Nathan Wood | Hậu vệ | Anh |
| 18 | Tom Fellows | Tiền vệ | Anh |
| 23 | Samuel Edozie | Tiền vệ | Anh |
| 25 | George Long | Thủ môn | Anh |
| 26 | Cameron Bragg | Tiền vệ | Scotland |
| 27 | Kuryu Matsuki | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 28 | Divin Mubama | Tiền đạo | Anh |
| 29 | Romeo Akachukwu | Tiền vệ | Ireland |
| 30 | Aaron Ramsdale | Thủ môn | Anh |
| 30 | James Ward-Prowse | Tiền vệ | Anh |
| 34 | Welington | Hậu vệ | Brazil |
| 39 | Joachim Kayi Sanda | Hậu vệ | Pháp |
| 40 | Princewill Ehibhatiomhan | Tiền đạo | Anh |
| 44 | Zach Abbott | Hậu vệ | Anh |