Liaoning Tieren FC
Trung Quốc
Thứ hạng VĐQG Trung Quốc
Liaoning Tieren FC đang xếp thứ 14 trên tổng 16 đội tại VĐQG Trung Quốc, với 26 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 5
- Thua
- 15
- Bàn thắng
- 35
- Bàn thua
- 48
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Liaoning Tieren FC
Trận gần nhất, Liaoning Tieren FC hoà Wuhan Three Towns 1-1 trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 15 bàn thủng lưới.
Liaoning Tieren FC xếp hạng ra sao?
Chuỗi không thắng 7 trận đang đè nặng lên Liaoning Tieren FC. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm. Đội có 7 thắng, 5 hoà và 15 thua.
Vị trí Liaoning Tieren FC so với phần còn lại của bảng
Liaoning Tieren FC đang hơn Wuhan Three Towns 4 điểm. Ngôi đầu của Chengdu Rongcheng còn xa 26 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm xuống hạng.
Liaoning Tieren FC trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Liaoning Tieren FC 6 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,7 bàn mỗi trận, so với 0,8 bàn khi làm khách.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Liaoning Tieren FC
10 bàn của Jeffinho đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Liaoning Tieren FC. Anh ra sân 25 trận mùa 2026, tổng cộng 2.129 phút. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 29%.
Hồ sơ đội bóng Liaoning Tieren FC
Liaoning Tieren FC là đội bóng Trung Quốc, mùa 2026 thi đấu tại VĐQG Trung Quốc. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Tieren.
Hàng công và hàng thủ Liaoning Tieren FC
Số bàn thua của Liaoning Tieren FC dừng ở 48 sau 27 trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 14 trong nhóm. Số bàn thua vượt kỳ vọng chừng 0,4 bàn mỗi trận.
Liaoning Tieren FC gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Liaoning Tieren FC làm khách của Qingdao Hainiu trên sân Qingdao Youth Football Stadium lúc 18h35 ngày 17/10/2026. Qingdao Hainiu có 5 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 16 với 14 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jianglong Ren | Hậu vệ | |
| - | Jianhui Li | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 1 | Jianhong Dong | Thủ môn | Trung Quốc |
| 3 | Ximing Pan | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 4 | Lejiang Kang | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 5 | Dilmurat Mawlanyaz | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 5 | Mingxuan Zhang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 7 | Ange Kouamé | Tiền vệ | Đài Loan |
| 7 | Hui Jin | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 8 | Dinghao Yan | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 8 | Chao Wang | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 8 | Tianlin Han | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 9 | Guy Mbenza | Tiền đạo | Cộng hòa Congo |
| 10 | Takahiro Kunimoto | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 11 | Binbin Chen | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 13 | Yu Duan | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 13 | Jintian Xie | Thủ môn | Trung Quốc |
| 14 | Zang Yifeng | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 14 | Xiaohui Qu | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 14 | Quanshu Shen | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 15 | Felipe | Tiền vệ | Brazil |
| 16 | Wang Tian'ai | Thủ môn | Trung Quốc |
| 17 | Yuda Tian | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 17 | Hongjun Xin | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 18 | Tixiang Li | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 18 | Chengchen Fu | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 19 | Mingyu Wu | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 20 | Ezimet Ekrem | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 21 | Rongze Han | Thủ môn | Trung Quốc |
| 22 | Yutong Fan | Thủ môn | Trung Quốc |
| 22 | Tian Gao | Thủ môn | Trung Quốc |
| 22 | Liu Guobo | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 24 | Shang Yu | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 25 | Xiang Xu | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 26 | Yuan Mincheng | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 26 | Yu Chen | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 27 | Jiarun Gao | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 27 | Chenya Xiao | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 27 | Yongze Chen | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 28 | Dong Xu | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 29 | Yan Zhang | Thủ môn | Trung Quốc |
| 30 | Pang Shenghan | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 31 | Shen Haodi | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 32 | Hanbo Zhang | Thủ môn | Trung Quốc |
| 33 | Yinong Tian | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 33 | Uros Tomovic | Tiền đạo | Serbia |
| 33 | Congming Wang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 34 | Zhang Hongfu | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 35 | Li Haoran | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 35 | Yinhan Min | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 36 | De'ao Tian | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 37 | Jia Zheng | Hậu vệ | Bỉ |
| 37 | Jiaming Zhang | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 39 | Shiqi Li | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 39 | Ren Zhongda | Thủ môn | Trung Quốc |
| 47 | Jeffinho | Tiền vệ | Brazil |