Shamrock Rovers
Ireland
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Division
Shamrock Rovers đang xếp thứ 1 trên tổng 10 đội, với 62 điểm sau 32 trận.
- Thắng
- 18
- Hoà
- 8
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 52
- Bàn thua
- 32
- Hiệu số
- +20
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Shamrock Rovers xếp hạng ra sao?
Shamrock Rovers đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 3 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,9 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 18 thắng, 8 hoà và 6 thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Shamrock Rovers
Trung bình mỗi trận Shamrock Rovers ghi 1,6 bàn và nhận 1,0 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 2. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm.
Phong độ gần đây của Shamrock Rovers
Gần đây Shamrock Rovers thắng Drogheda United 3-1 trên sân nhà và thắng Waterford 3-2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận.
Shamrock Rovers trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Shamrock Rovers 12 trận thắng, sân khách thêm 6 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,9 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,3 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hồ sơ đội bóng Shamrock Rovers
Shamrock Rovers lấy Tallaght Stadium ở Dublin làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là SHA. Khán đài Tallaght Stadium có 10.500 chỗ ngồi.
Vị trí Shamrock Rovers so với phần còn lại của bảng
Shamrock Rovers đang hơn St Patrick's Athl. 3 điểm.
Shamrock Rovers gặp ai ở vòng tới?
Bohemians là đối thủ kế tiếp của Shamrock Rovers, trận sân nhà bắt đầu lúc 02h00 ngày 13/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Tallaght Stadium. Bohemians bước vào trận khi đứng thứ 3 với 59 điểm. Bohemians có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Ed McGinty | Thủ môn | Ireland |
| 3 | Enda Stevens | Hậu vệ | Ireland |
| 3 | Adam Matthews | Hậu vệ | Wales |
| 4 | Pico | Hậu vệ | Cabo Verde |
| 5 | Lee Grace | Hậu vệ | Ireland |
| 6 | Dan Cleary | Hậu vệ | Ireland |
| 7 | Dylan Watts | Tiền vệ | Ireland |
| 8 | Matthew Healy | Tiền vệ | Ireland |
| 9 | Aaron Greene | Tiền đạo | Ireland |
| 10 | Graham Burke | Tiền đạo | Ireland |
| 11 | Jake Mulraney | Tiền vệ | Ireland |
| 14 | Daniel Mandroiu | Tiền vệ | Ireland |
| 16 | Gary O Neill | Tiền vệ | Ireland |
| 17 | Luke O'Regan | Hậu vệ | Ireland |
| 18 | Jonathan Afolabi | Tiền đạo | Ireland |
| 19 | Adam Brennan | Tiền vệ | Ireland |
| 21 | Daniel Grant | Tiền vệ | Ireland |
| 22 | Tunmise Sobowale | Hậu vệ | Ireland |
| 23 | Connor Malley | Tiền vệ | Anh |
| 24 | William Fitzgerald | Tiền vệ | Ireland |
| 25 | Lee Steacy | Thủ môn | Ireland |
| 26 | John O'Sullivan | Tiền vệ | Ireland |
| 27 | Cory O'Sullivan | Hậu vệ | Ireland |
| 28 | Naj Razi | Tiền vệ | Ireland |
| 29 | Jack Byrne | Tiền vệ | Ireland |
| 31 | Michael Noonan | Tiền đạo | Ireland |
| 33 | Cian Barrett | Tiền vệ | Ireland |
| 34 | Ben Mahon | Tiền đạo | Ireland |
| 35 | Todd Bazunu | Thủ môn | Ireland |
| 36 | Victor Ozhianvuna | Tiền vệ | Ireland |
| 38 | Max Kovaleskis | Tiền đạo | Ireland |
| 40 | Eric Koufie | Tiền đạo | Ireland |
| 88 | John McGovern | Tiền đạo | Bắc Ireland |