Servette FC
Thuỵ Sĩ
Thứ hạng VĐQG Thuỵ Sĩ
Servette FC đang xếp thứ 6 trên tổng 12 đội tại VĐQG Thuỵ Sĩ, với 13 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của Servette FC
Sau 10 trận, Servette FC đứng thứ 6 tại VĐQG Thuỵ Sĩ. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận. Cụ thể là 4 thắng, 1 hoà và 5 thua.
Servette FC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Vị trí thứ 6 đang nằm trong nhóm tranh vô địch. Muốn vượt FC Zürich, đội cần bù 1 điểm. Ngôi đầu của FC Lugano còn xa 15 điểm.
Servette FC ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 14 lần trước Servette FC mùa 26/27. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2.
Kết quả các trận gần nhất của Servette FC
Servette FC khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng FC Sion 3-0, thua Annecy FC 1-2 và thua BSC Young Boys 2-3. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 11 bàn và nhận 9 bàn. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Giới thiệu Servette FC
Stade de Genève, sân nhà của Servette FC, chứa được 30.084 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 2003. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Servette. Đội thuộc làng bóng đá Thụy Sĩ.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Servette FC?
Chân sút chủ lực của Servette FC là Kingstone Mutandwa, tác giả của 4 bàn. Anh có 6 lần ra sân mùa 26/27. Một mình anh đóng góp khoảng 29% số bàn đội ghi được.
Servette FC trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Servette FC 2 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Khi xa nhà, đội ghi 8 bàn và nhận 8 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 6 bàn và nhận 5 bàn.
Lịch thi đấu sắp tới của Servette FC
FC Vaduz là đối thủ kế tiếp của Servette FC tại VĐQG Thuỵ Sĩ, trận sân khách bắt đầu lúc 23h00 ngày 24/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Rheinpark Stadion. FC Vaduz hiện đứng thứ 10 với 9 điểm. FC Vaduz có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Edvinas Gertmonas | Thủ môn | Litva |
| 4 | Steve Rouiller | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 6 | Pedro Naressi | Tiền vệ | Brazil |
| 7 | Kingstone Mutandwa | Tiền đạo | Zambia |
| 8 | Timothé Cognat | Tiền vệ | Pháp |
| 9 | Miroslav Stevanović | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 11 | Lamine Fomba | Tiền vệ | Pháp |
| 14 | Lilian Njoh | Hậu vệ | Cameroon |
| 15 | Marco Burch | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 17 | Houboulang Mendes | Hậu vệ | Guinea-Bissau |
| 18 | Bradley Mazikou | Hậu vệ | Cộng hòa Congo |
| 19 | Yoan Severin | Hậu vệ | Pháp |
| 20 | Jarell Njike Simo | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 21 | Jesper Karlsson | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 22 | Mathis Lambourde | Tiền đạo | Pháp |
| 23 | Quentin Maceiras | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 25 | Dylan Bronn | Hậu vệ | Tunisia |
| 27 | David Datro Fofana | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 28 | David Douline | Tiền vệ | Pháp |
| 30 | Ablie Jallow | Tiền vệ | Gambia |
| 32 | Jeremy Frick | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 34 | Teo Allix | Hậu vệ | Pháp |
| 35 | Alonzo Vincent | Tiền vệ | Peru |
| 36 | Thomas Lopes | Tiền vệ | Pháp |
| 37 | Sylvain Djoho | Hậu vệ | Brazil |
| 38 | Benoit Sida | Tiền đạo | Pháp |
| 39 | Fation Haxhiu | Tiền đạo | Kosovo |
| 39 | Eronis Haxhiu | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 41 | Tristan Nunez | Tiền đạo | Pháp |
| 42 | Ivan Izquierdo | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 44 | Louis Rieder | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 77 | Tiemoko Ouattara | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 78 | Léo Besson | Thủ môn | Kosovo |
| 90 | Samuel Mráz | Tiền đạo | Slovakia |