RFC Seraing
Bỉ
Thứ hạng Hạng Hai Bỉ
RFC Seraing đang xếp thứ 14 trên tổng 15 đội tại Hạng Hai Bỉ, với 2 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
RFC Seraing trên bảng xếp hạng Hạng Hai Bỉ
Cuộc chiến trụ hạng tại Hạng Hai Bỉ đang có RFC Seraing, đội đứng thứ 14. Cụ thể là 2 hoà, 5 thua và chưa thắng trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,3 điểm.
Vị trí RFC Seraing so với phần còn lại của bảng
RFC Seraing kém RFC Liège ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm xuống hạng. Ngay sau lưng là RSCA Futures U23, kém 1 điểm.
Mạch trận hiện thời của RFC Seraing
Gần đây RFC Seraing thua KAA Gent Reserve U23 2-3 trên sân khách và thắng Knokke 5-2. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1. Cán cân của loạt trận này là 11 bàn thắng so với 12 bàn thua.
Thành tích sân nhà và sân khách của RFC Seraing
RFC Seraing ghi 2 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,5 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 0,7 bàn khi chơi ở nhà.
Người ghi bàn nhiều nhất RFC Seraing mùa 26/27
Người lập công nhiều nhất trong màu áo RFC Seraing là Amine Messoussa với 2 pha lập công. Một mình anh đóng góp khoảng 25% số bàn đội ghi được. Trung bình anh có ít nhất một bàn mỗi trận ra sân.
Giới thiệu RFC Seraing
RFC Seraing là một đội bóng Bỉ.
RFC Seraing ghi bao nhiêu bàn mùa này?
RFC Seraing ghi 8 bàn và để thủng lưới 15 bàn mùa 26/27. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −7. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 12.
Đối thủ kế tiếp của RFC Seraing
Ngày 24/10/2026, RFC Seraing tiếp Royal Excelsior Virton, bóng lăn lúc 21h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Royal Excelsior Virton là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Royal Excelsior Virton hiện đứng thứ 6 với 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Nils Velleuer | Tiền đạo | Bỉ |
| 1 | Nick Gillekens | Thủ môn | Bỉ |
| 3 | Oussmane Kebe | Hậu vệ | Pháp |
| 4 | Relja Biševac | Serbia | |
| 5 | Victor Corneillie | Hậu vệ | Pháp |
| 6 | Emmanuel Tshimbalanga | Hậu vệ | CHDC Congo |
| 6 | Emmanuel Da Costa | ||
| 7 | Anas Namri | Hậu vệ | Morocco |
| 8 | Wassim Bahri | Tiền vệ | Pháp |
| 9 | Mahi Gnemagnon | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | Saliou Faye | Tiền vệ | Senegal |
| 11 | Matthieu Muland | Tiền đạo | Bỉ |
| 14 | Fostave Mabani | Tiền vệ | Bỉ |
| 15 | Moustapha Diop | Hậu vệ | Senegal |
| 16 | Romain Jean-Baptiste | Thủ môn | Pháp |
| 17 | Matteo Bisarre | Tiền đạo | Bỉ |
| 18 | Antoine Lommel | Hậu vệ | Luxembourg |
| 19 | Nabil Bouchentouf | Hậu vệ | Algeria |
| 20 | Alexandre Tunkadi | Tiền vệ | Pháp |
| 21 | Valerio Di Crescenzo | Tiền vệ | Bỉ |
| 22 | Matteo Scarpinati | Tiền vệ | Bỉ |
| 23 | Yannis Lawson | Tiền vệ | Togo |
| 24 | Tom Lockman | Tiền đạo | Bỉ |
| 25 | Reda Aamer | Tiền vệ | Bỉ |
| 27 | Amine Messoussa | Tiền đạo | Algeria |
| 30 | Boris Ngoua | Thủ môn | Cameroon |
| 31 | Loam Gregoire | Tiền vệ | Bỉ |
| 36 | Alek Bisevac | Tiền vệ | Serbia |
| 96 | Yanis Gregoire | ||
| 98 | Leny Ngombo Mbamba |