Scunthorpe United
Anh
Thứ hạng National League Anh
Scunthorpe United đang xếp thứ 22 trên tổng 24 đội tại National League Anh, với 10 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Scunthorpe United đứng thứ mấy tại National League Anh?
Scunthorpe United đang ở nhóm xuống hạng với 10 điểm. Thành tích mùa 26/27 là 3 thắng, 1 hoà và 8 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,8 điểm.
Scunthorpe United hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Vị trí thứ 22 đang nằm trong nhóm xuống hạng. Boston United đang hơn đội 2 điểm. Ngay sau lưng là Solihull Moors, kém 3 điểm.
Mạch trận hiện thời của Scunthorpe United
Gần đây Scunthorpe United thua AFC Fylde 0-2 trên sân khách và thua Barrow AFC 0-3. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Scunthorpe United
Thành tích hai sân của Scunthorpe United là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,8 bàn mỗi trận, so với 0,9 bàn khi làm khách.
Hồ sơ đội bóng Scunthorpe United
Sân nhà của Scunthorpe United, đội bóng Anh, là Glanford Park. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Scunthorpe. Glanford Park được khánh thành năm 1978, sức chứa 9.183 chỗ.
Scunthorpe United trông vào ai trên hàng công?
Scunthorpe United đang trông nhiều vào Kyle Hurst, người đã ghi 2 bàn. Nhịp ghi bàn của anh đang là một bàn mỗi trận trở lên. Anh có 2 lần ra sân mùa 26/27.
Hàng công và hàng thủ Scunthorpe United
Hàng công Scunthorpe United đứng thứ 16 tại National League Anh với 1,3 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 16. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 18.
Đối thủ kế tiếp của Scunthorpe United
Lịch thi đấu đưa Scunthorpe United về sân nhà tiếp Woking trên sân Glanford Park lúc 21h00 ngày 24/10/2026 (giờ Việt Nam). Woking hiện đứng thứ 15 với 15 điểm. Woking có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Louis Jones | Thủ môn | Anh |
| 1 | Maison Campbell | Thủ môn | Anh |
| 2 | Oliver Rose | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Branden Horton | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Jean Belehouan | Hậu vệ | Pháp |
| 5 | Will Evans | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Callum Howe | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Declan Howe | Tiền đạo | Anh |
| 8 | Alfie Beestin | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Danny Whitehall | Tiền đạo | Anh |
| 9 | James Norwood | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Luke Brennan | Tiền vệ | Anh |
| 11 | Joe Rowley | Tiền vệ | Anh |
| 11 | Regan Clayton | Hậu vệ | Anh |
| 12 | Hugh Parker | Tiền đạo | Ireland |
| 14 | Patrick Jones | Tiền vệ | Wales |
| 15 | Stanley Ashbee | Hậu vệ | Ireland |
| 16 | Tyrell Sellars-Fleming | Tiền đạo | Anh |
| 17 | Daniel Batty | Tiền vệ | Anh |
| 18 | Kyle Hurst | Tiền vệ | Anh |
| 19 | Jordan Richards | Tiền vệ | Anh |
| 21 | Joseph Starbuck | Hậu vệ | Anh |
| 22 | Reagan Ogle | Hậu vệ | Úc |
| 23 | Jacob Butterfield | Tiền vệ | Anh |
| 24 | Harry Shipstone | Tiền vệ | Anh |
| 30 | Kian Johnson | Thủ môn | Anh |
| 31 | James Gale | Tiền đạo | Anh |
| 33 | Tyler Denton | Hậu vệ | Anh |
| 42 | James Bailey | Tiền vệ | Anh |
| 44 | Ross Barrows | Hậu vệ | Anh |