Santos
Brazil
Thứ hạng VĐQG Brazil
Santos đang xếp thứ 8 trên tổng 20 đội tại VĐQG Brazil, với 42 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 9
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 46
- Bàn thua
- 45
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Santos đứng thứ mấy tại VĐQG Brazil?
Vị trí thứ 8 hiện đặt Santos vào suất dự Copa Sudamericana. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 11 thắng, 9 hoà và 10 thua.
Santos đang bám đuổi những ai?
Santos đang hơn São Paulo 3 điểm. Ngôi đầu của Flamengo còn xa 22 điểm. Vị trí hiện tại thuộc suất dự Copa Sudamericana.
Hàng công và hàng thủ Santos
Santos ghi 46 bàn và để thủng lưới 45 bàn mùa 2026. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 5 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 16.
Phong độ gần đây của Santos
Gần đây Santos thua Atlético Mineiro 1-2 trên sân khách và hoà Flamengo 2-2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 11 bàn ghi và 11 bàn thủng lưới. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Hồ sơ đội bóng Santos
Santos là một đội bóng Brazil. Sức chứa của Estádio Urbano Caldeira là 16.080 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 1916.
Khác biệt sân bãi của Santos
Thành tích hai sân của Santos là 6 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 24 bàn và nhận 25 bàn. Sân nhà đội ghi 22 bàn và nhận 20 bàn.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Santos?
Gabriel Barbosa là người ghi nhiều bàn nhất cho Santos mùa 2026 với 13 bàn. Cầu thủ này còn có 3 kiến tạo. Chân sút này đã đá 21 trận với 1.554 phút trên sân.
Trận kế tiếp của Santos
Ngày 19/10/2026, Santos làm khách của Fluminense trên sân Estádio do Maracanã, bóng lăn lúc 02h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Fluminense là 2 thắng, 3 thua. Fluminense hiện đứng thứ 3 với 51 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Diogenes | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Marcelo Torrez | Hậu vệ | Bolivia |
| 3 | Vinicius Rodrigues Lira | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Alexis Duarte | Hậu vệ | Paraguay |
| 4 | Lucas Veríssimo | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | João Schmidt | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Arthur | Tiền vệ | Brazil |
| 7 | Everton Cebolinha | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Tomás Rincón | Tiền vệ | Venezuela |
| 8 | Gabriel Bontempo | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Gabriel Barbosa | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Neymar | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Philippe Coutinho | Tiền vệ | Brazil |
| 12 | João Fernandes | Thủ môn | Brazil |
| 14 | Luan Peres | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Willian Arão | Tiền vệ | Brazil |
| 16 | Thaciano | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | Gustavo Caballero | Tiền vệ | Paraguay |
| 18 | Igor Vinícius | Hậu vệ | Brazil |
| 20 | Pepê Fermino | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Moisés | Tiền đạo | Brazil |
| 22 | Álvaro Barreal | Tiền vệ | Argentina |
| 23 | Rodinei | Hậu vệ | Brazil |
| 25 | Gabriel Menino | Tiền vệ | Brazil |
| 26 | João Paulo Ananias | Hậu vệ | Brazil |
| 27 | Davizinho | Hậu vệ | Brazil |
| 27 | Davi Fernandes Cavalcante Ribeiro | Tiền vệ | Brazil |
| 28 | Christian Oliva | Tiền vệ | Uruguay |
| 30 | Miguelito | Tiền vệ | Bolivia |
| 31 | Gonzalo Escobar | Hậu vệ | Argentina |
| 32 | Benjamín Rollheiser | Tiền vệ | Argentina |
| 33 | Rony | Tiền đạo | Brazil |
| 34 | João Paulo | Thủ môn | Brazil |
| 38 | Rafael Gonzaga | Hậu vệ | Brazil |
| 39 | Pedro Assis | Tiền đạo | Brazil |
| 42 | João Alencar | Hậu vệ | Brazil |
| 45 | Lima | Tiền vệ | Brazil |
| 45 | Rafael Freitas | Tiền đạo | Brazil |
| 47 | Mateus Xavier | Tiền vệ | Brazil |
| 47 | Enzo Duscov Boer | Tiền vệ | Brazil |
| 48 | Gustavinho | Tiền vệ | Brazil |
| 67 | Rodrigo Falcão | Thủ môn | Brazil |
| 77 | Gabriel Brazão | Thủ môn | Brazil |
| 81 | Samuel Mendes | Hậu vệ | Brazil |