Independiente Santa Fe
Colombia
Thứ hạng VĐQG Colombia
Independiente Santa Fe đang xếp thứ 4 trên tổng 20 đội tại VĐQG Colombia, với 51 điểm sau 31 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 12
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 48
- Bàn thua
- 34
- Hiệu số
- +14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Independiente Santa Fe
Ba trận gần nhất của Independiente Santa Fe: hoà Fortaleza FC 2-2, thắng Independiente Medellín 1-0 và thắng Deportivo Pereira 2-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 10 bàn thắng so với 6 bàn thua.
Independiente Santa Fe xếp hạng ra sao?
Independiente Santa Fe đang có mạch bất bại 4 trận và đứng thứ 4. Cụ thể là 13 thắng, 12 hoà và 6 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Independiente Santa Fe
Lưới đối phương rung lên 48 lần trước Independiente Santa Fe mùa 2026. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 4 của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 7 trong nhóm.
Independiente Santa Fe đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Independiente Santa Fe tới Atlético Nacional ở ngôi đầu là 12 điểm. Muốn vượt Deportivo Cali, đội cần bù 1 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm vào play-off.
Independiente Santa Fe mạnh hơn ở sân nào?
Independiente Santa Fe nhận 18 bàn ở sân nhà và 18 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 22 bàn và nhận 18 bàn.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Independiente Santa Fe?
Trên hàng công Independiente Santa Fe, Hugo Rodallega là cái tên nổ súng nhiều nhất với 14 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 29%. Anh cũng dọn cỗ 2 lần cho đồng đội.
Hồ sơ đội bóng Independiente Santa Fe
Independiente Santa Fe góp mặt tại VĐQG Colombia mùa 2026. Đây là một đại diện của bóng đá Colombia. Người hâm mộ quen gọi đội là Santa Fe.
Trận kế tiếp của Independiente Santa Fe
Trận kế tiếp tại VĐQG Colombia, Independiente Santa Fe tiếp Jaguares de Córdoba trên sân Estadio Nemesio Camacho El Campin lúc 06h30 ngày 15/10/2026 (giờ Việt Nam). Jaguares de Córdoba bước vào trận khi đứng thứ 19 với 28 điểm. Jaguares de Córdoba có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jhoyler Andrades | Thủ môn | Colombia |
| 1 | Andrés Mosquera | Thủ môn | Colombia |
| 2 | Juan Quintero | Hậu vệ | Colombia |
| 3 | Victor Moreno | Hậu vệ | Colombia |
| 4 | Mateo Puerta | Hậu vệ | Colombia |
| 6 | Kilian Toscano | Tiền vệ | Colombia |
| 7 | Jhojan Torres | Tiền vệ | Colombia |
| 7 | Jhojan Torres | Tiền vệ | Colombia |
| 8 | Omar Fernández | Tiền vệ | Colombia |
| 9 | Franco Fagúndez | Tiền đạo | Uruguay |
| 10 | Alexis Zapata | Tiền vệ | Colombia |
| 11 | Hugo Rodallega | Tiền đạo | Colombia |
| 12 | Weimar Asprilla | Thủ môn | Colombia |
| 13 | Helibelton Palacios | Hậu vệ | Colombia |
| 14 | Luis Angel Palacios | Tiền vệ | Colombia |
| 15 | Ivan Scarpeta | Hậu vệ | Colombia |
| 16 | Daniel Torres | Tiền vệ | Colombia |
| 17 | Maximiliano Lovera | Tiền đạo | Argentina |
| 18 | Emanuel Olivera | Hậu vệ | Argentina |
| 19 | Nahuel Bustos | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | Yilmar Velázquez | Tiền vệ | Colombia |
| 21 | Ewil Murillo Renteria | Tiền vệ | Colombia |
| 24 | Jeison Angulo | Hậu vệ | Colombia |
| 25 | Emerson Rodríguez | Tiền vệ | Colombia |
| 25 | Leandro Angulo | Tiền vệ | Colombia |
| 30 | Emiliano Contreras | Thủ môn | Colombia |
| 31 | Juan Espitia | Thủ môn | Colombia |
| 32 | Christian Mafla | Hậu vệ | Colombia |
| 33 | Carlos Nemocón | Thủ môn | Colombia |
| 35 | Kevin Balanta | Hậu vệ | Colombia |
| 36 | Jhon Tenorio | Tiền đạo | Colombia |
| 38 | Jimmy Martínez | Tiền đạo | Colombia |
| 39 | Cristhian Portocarrero | Tiền vệ | Colombia |
| 40 | Martin Palacios | Tiền đạo | Colombia |
| 42 | Jhojan Zúñiga | Tiền vệ | Colombia |
| 43 | Jean Caicedo | Hậu vệ | Colombia |
| 43 | Jean Carlos Caicedo | Hậu vệ | Colombia |
| 49 | Andrés Amaya | Tiền vệ | Colombia |
| 77 | Jader Obrian | Tiền đạo | Colombia |