América de Cali
Colombia
Thứ hạng VĐQG Colombia
América de Cali đang xếp thứ 2 trên tổng 20 đội tại VĐQG Colombia, với 60 điểm sau 32 trận.
- Thắng
- 18
- Hoà
- 6
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 50
- Bàn thua
- 24
- Hiệu số
- +26
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
América de Cali xếp hạng ra sao?
Vị trí thứ 2 tại VĐQG Colombia đưa América de Cali vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Thành tích mùa 2026 là 18 thắng, 6 hoà và 8 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,9 điểm một trận.
Khoảng cách của América de Cali với nhóm trên và nhóm dưới
América de Cali kém Atlético Nacional ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Deportivo Cali bám sát với khoảng cách 8 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm vào play-off.
América de Cali qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, América de Cali thua Independiente Medellín 1-2 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận.
Sức mạnh ghi bàn của América de Cali
Hàng công América de Cali đứng thứ 3 tại VĐQG Colombia với 1,6 bàn mỗi trận. Đội ghi nhiều hơn chỉ số bàn thắng kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +26.
Khác biệt sân bãi của América de Cali
Thành tích hai sân của América de Cali là 11 trận thắng sân nhà so với 7 trận thắng sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,9 bàn mỗi trận so với 1,1 bàn trên sân khách.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho América de Cali?
América de Cali đang trông nhiều vào Yeison Guzmán, người đã ghi 18 bàn. Anh cũng dọn cỗ 6 lần cho đồng đội. Chân sút này đã đá 31 trận với 2.563 phút trên sân.
Hồ sơ đội bóng América de Cali
Sân nhà của América de Cali, đội bóng Colombia, là Olimpico Pascual Guerrero. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là América. Olimpico Pascual Guerrero được khánh thành năm 1937, sức chứa 38.000 chỗ.
América de Cali đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Atlético Bucaramanga là đối thủ kế tiếp của América de Cali tại VĐQG Colombia, trận sân khách bắt đầu lúc 04h00 ngày 19/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Estadio Américo Montanini. Atlético Bucaramanga hiện đứng thứ 9 với 46 điểm. Trong năm trận gần nhất, Atlético Bucaramanga có 4 thắng, 1 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jhon Edward Largacha Pena | ||
| - | Jan Fanc Lucumí González | Tiền đạo | Colombia |
| - | Frand Carabal | Tiền đạo | Colombia |
| 1 | Jean Fernandes | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Marlon Torres | Hậu vệ | Colombia |
| 3 | Dany Rosero | Hậu vệ | Colombia |
| 5 | Josen Escobar | Tiền vệ | Colombia |
| 6 | José Cavadia | Tiền vệ | Colombia |
| 7 | Jhon Murillo | Tiền vệ | Venezuela |
| 9 | Daniel Valencia | Tiền đạo | Ecuador |
| 10 | Yeison Guzmán | Tiền vệ | Colombia |
| 12 | Juan Montoya | Thủ môn | Colombia |
| 13 | Mateo Castillo Márquez | Hậu vệ | Colombia |
| 14 | Marcos Mina | Hậu vệ | Colombia |
| 15 | Rafael Carrascal | Tiền vệ | Colombia |
| 16 | Brayan Correa | Hậu vệ | Colombia |
| 17 | Jan Lucumí | Tiền đạo | Colombia |
| 18 | Yani Quintero | Tiền vệ | Colombia |
| 20 | Adrián Ramos | Tiền đạo | Colombia |
| 21 | Tomás Ángel | Tiền đạo | Colombia |
| 22 | Nicolás Hernández | Hậu vệ | Colombia |
| 23 | Luis Quiñones | Tiền vệ | Colombia |
| 24 | Cristian Tovar | Hậu vệ | Colombia |
| 25 | Johan Fernando Molina Balanta | Tiền vệ | |
| 26 | Yhormar Hurtado | Hậu vệ | Colombia |
| 28 | Luis Miguel Mina Tobar | Hậu vệ | Colombia |
| 29 | Camilo Amu | Tiền vệ | Colombia |
| 30 | Omar Bertel | Hậu vệ | Colombia |
| 31 | Juan Aponzá | Tiền vệ | Colombia |
| 32 | Duvan Mina Aponza | Hậu vệ | Colombia |
| 33 | Johan Molina | Tiền vệ | Colombia |
| 35 | Kevin Angulo | Tiền đạo | Colombia |
| 36 | Jhordy Camacho | Tiền vệ | Colombia |
| 37 | Alejandro Benítez | Thủ môn | Colombia |
| 44 | Brayan Córdoba | Hậu vệ | Colombia |
| 77 | Edson Tortolero | Tiền vệ | Venezuela |
| 88 | Jhon Palacios Moreno | Tiền vệ | |
| 88 | Tilman Palacios | Tiền vệ | Colombia |