Deportivo Cali
Colombia
Thứ hạng VĐQG Colombia
Deportivo Cali đang xếp thứ 3 trên tổng 20 đội tại VĐQG Colombia, với 52 điểm sau 32 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 10
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 40
- Bàn thua
- 25
- Hiệu số
- +15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Deportivo Cali thi đấu thế nào gần đây?
Deportivo Cali khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Deportivo Pereira 0-0, thắng Alianza Valledupar FC 3-1 và thắng Rionegro Águilas Doradas 2-0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 11 bàn ghi được và 2 bàn phải nhận. 4 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Thành tích mùa 2026 của Deportivo Cali
Deportivo Cali vào guồng tại VĐQG Colombia với 52 điểm sau 32 trận. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm. Đội có 14 thắng, 10 hoà và 8 thua.
Deportivo Cali ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Deportivo Cali đang là +15. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 11.
Deportivo Cali trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Deportivo Cali 9 trận thắng, sân khách thêm 5 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,6 bàn mỗi trận, so với 0,9 bàn khi làm khách.
Deportivo Cali đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Deportivo Cali nằm giữa América de Cali và Independiente Santa Fe. Vị trí hiện tại thuộc nhóm vào play-off. Đội đầu bảng Atlético Nacional đang hơn 11 điểm.
Người ghi bàn nhiều nhất Deportivo Cali mùa 2026
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Deportivo Cali là Steven Rodríguez với 10 pha lập công. Anh có 29 lần ra sân mùa 2026. Một mình anh đóng góp khoảng 25% số bàn đội ghi được.
Hồ sơ đội bóng Deportivo Cali
Deportivo Cali là một đội bóng Colombia. Đội thường được gọi ngắn là Dep. Cali.
Lịch thi đấu sắp tới của Deportivo Cali
Junior Barranquilla là đối thủ kế tiếp của Deportivo Cali tại VĐQG Colombia, trận sân nhà bắt đầu lúc 08h10 ngày 19/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Estadio Deportivo Cali. Junior Barranquilla bước vào trận khi đứng thứ 10 với 45 điểm. Trong năm trận gần nhất, Junior Barranquilla có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Stiven Rodríguez | ||
| 1 | Pedro Gallese | Thủ môn | Peru |
| 2 | José Moya | Hậu vệ | Colombia |
| 4 | Fernando Álvarez | Hậu vệ | Colombia |
| 5 | Gustavo Cuéllar | Tiền vệ | Colombia |
| 8 | Daniel Giraldo | Tiền vệ | Colombia |
| 9 | Juan Dinenno | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Emanuel Reynoso | Tiền vệ | Argentina |
| 12 | José Caldera | Hậu vệ | Colombia |
| 12 | Jose Caldera | Hậu vệ | |
| 13 | Ronaldo Pájaro | Tiền vệ | Colombia |
| 14 | Alexis Manyoma | Tiền vệ | Colombia |
| 15 | Léyser Chaverra | Hậu vệ | Colombia |
| 16 | Keimer Sandoval | Hậu vệ | Colombia |
| 18 | Avilés Hurtado | Tiền đạo | Colombia |
| 19 | Johan Martínez | Tiền vệ | Colombia |
| 20 | Eduard Bello | Tiền vệ | Venezuela |
| 21 | Nicolás Benedetti | Tiền vệ | Colombia |
| 23 | Steven Rodríguez | Tiền đạo | Colombia |
| 24 | Kalazan Suárez | Hậu vệ | Colombia |
| 24 | Kalazan Suarez | Hậu vệ | |
| 26 | Juan José Tello | Hậu vệ | Colombia |
| 27 | Fabián Viáfara | Hậu vệ | Colombia |
| 28 | Edwin Velasco | Hậu vệ | Colombia |
| 29 | Kevin Suárez | Tiền vệ | Colombia |
| 30 | Joan Sebastian Gomez Duarte | Tiền vệ | Colombia |
| 32 | Santiago Mondragón | Thủ môn | Colombia |
| 32 | Alejandro Rojo | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 33 | Jean Galindo | Tiền đạo | |
| 34 | Juan Jose Gomez | Hậu vệ | Colombia |
| 35 | Santiago Vallecilla | Hậu vệ | Colombia |
| 36 | Miguel Correa | Tiền vệ | Colombia |
| 38 | Alejandro Rodríguez | Thủ môn | Colombia |
| 41 | Mateo Benitez | Hậu vệ | Colombia |
| 43 | Santiago Martinez | Tiền vệ | Colombia |
| 45 | Matías Botero | Hậu vệ | Colombia |
| 70 | Carlos Bacca | Tiền đạo | Colombia |