Đội tuyển Rwanda
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Rwanda đang xếp thứ 143 trên tổng 197 đội tại Giao hữu quốc tế, với 1 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Rwanda trên bảng xếp hạng
Rwanda vào guồng với 11 điểm sau 10 trận. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm. Vị trí này tính trong bảng C.
Hàng công và hàng thủ Rwanda
Số bàn thua của Rwanda dừng ở 9 sau 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là −4.
Thành tích sân nhà và sân khách của Rwanda
Rwanda ghi 3 bàn ở sân nhà và 2 bàn ở sân khách.
Vị trí Rwanda so với phần còn lại của bảng
Rwanda kém Lesotho ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngay sau lưng là Zimbabwe, kém 6 điểm. Cách biệt với Nam Phi là 7 điểm.
Giới thiệu Rwanda
Rwanda lấy Stade Amahoro ở Kigali làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là RWA. Stade Amahoro đón được 45.508 khán giả mỗi trận.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Fiacre Ntwari | Thủ môn |
| 2 | C. Niyomugabo | Hậu vệ |
| 3 | Emmanuel Imanishimwe | Hậu vệ |
| 4 | Djihad Bizimana | Tiền vệ |
| 5 | A. Mutsinzi | Hậu vệ |
| 7 | Abeddy Biramahire | Tiền đạo |
| 8 | Samuel Gueulette | Tiền vệ |
| 9 | J. Mickels | Tiền đạo |
| 10 | Noam Fritz Emeran | Tiền đạo |
| 11 | Kevin Muhire | Tiền vệ |
| 12 | Gilbert Mugisha | Tiền đạo |
| 13 | Leroy-Jacques Mickels | Tiền vệ |
| 14 | Iradukunda Tatou Elie | Tiền đạo |
| 15 | Bonheur Mugisha | Tiền vệ |
| 16 | Clément Niyigena | Hậu vệ |
| 17 | Innocent Nshuti | Tiền đạo |
| 18 | Adolphe Hakizimana | Thủ môn |
| 20 | Joy-Lance Mickels | Tiền vệ |
| 22 | Jojea Kwizera | Tiền vệ |
| 24 | Gilbert Byiringiro | Hậu vệ |
| 25 | Phanuel Kavita | Hậu vệ |
| 26 | D. Nkulikiyimana | Hậu vệ |