Rotherham United
Anh
Thứ hạng Hạng Tư Anh
Rotherham United đang xếp thứ 20 trên tổng 24 đội tại Hạng Tư Anh, với 10 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 4
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Rotherham United
Gần đây Rotherham United thua Gillingham 1-4 trên sân nhà và thua Bradford 0-4. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Chuỗi thua đã sang trận thứ 3.
Rotherham United đứng thứ mấy tại Hạng Tư Anh?
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Rotherham United. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận. Đội có 2 thắng, 4 hoà và 4 thua.
Khoảng cách của Rotherham United với nhóm trên và nhóm dưới
Rotherham United bằng điểm Colchester United và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngay sau lưng là Oldham Athletic, kém 2 điểm. Đội đầu bảng Salford City đang hơn 9 điểm.
Hồ sơ đội bóng Rotherham United
Rotherham United lấy New York Stadium ở Rotherham làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là Rotherham. Đây là một đại diện của bóng đá Anh.
Chân sút chủ lực của Rotherham United
Chân sút chủ lực của Rotherham United là Paul Mullin, tác giả của 4 bàn. Chân sút này đã đá 9 trận với 596 phút trên sân. Một mình anh đóng góp khoảng 33% số bàn đội ghi được.
Rotherham United trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Rotherham United 1 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,6 bàn mỗi trận, so với 0,8 bàn khi làm khách.
Rotherham United ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Rotherham United ghi 1,2 bàn và nhận 1,6 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 13. Số bàn phải nhận xếp thứ 21 trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Rotherham United
Rotherham United sẽ làm khách của Fleetwood Town trên sân Highbury Stadium vào lúc 18h30 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Fleetwood Town có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Fleetwood Town bước vào trận khi đứng thứ 16 với 11 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Ted Cann | Thủ môn | Anh |
| 2 | Joe Rafferty | Hậu vệ | Ireland |
| 3 | Ewan Otoo | Hậu vệ | Scotland |
| 4 | Josh Austerfield | Tiền vệ | Anh |
| 5 | Kieran Ngwenya | Hậu vệ | Trinidad và Tobago |
| 6 | Ossama Ashley | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Kian Spence | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Tom Bradshaw | Tiền đạo | Wales |
| 10 | Paul Mullin | Tiền đạo | Anh |
| 11 | Fábio Tavares | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 12 | Denzel Hall | Tiền vệ | Hà Lan |
| 13 | Julian Eyestone | Thủ môn | Mỹ |
| 14 | Sonny Aljofree | Hậu vệ | Anh |
| 15 | Jayce Fitzgerald | Tiền vệ | Anh |
| 16 | Emmanuel Adegboyega | Hậu vệ | Ireland |
| 17 | Marvin Kaleta | Tiền vệ | Anh |
| 18 | Lenny Agbaire | Hậu vệ | Scotland |
| 19 | George Sebine | Tiền đạo | Anh |
| 20 | Klaidi Lolos | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 22 | Jamie Jellis | Tiền vệ | Anh |
| 23 | Aaron Nemane | Tiền vệ | Anh |
| 24 | Jili Buyabu | Tiền vệ | Anh |
| 26 | Hamish Douglas | Hậu vệ | Anh |
| 27 | Dominic Iorfa | Hậu vệ | Anh |
| 28 | Brandon Cover | Tiền vệ | Jamaica |
| 35 | Cohen Lee | Tiền vệ | Anh |
| 36 | Harrison Duncan | Hậu vệ | Anh |
| 37 | James Clarke | Tiền vệ | Anh |
| 38 | Kane Richardson | Tiền vệ | Anh |
| 40 | Joshua Thornton | Tiền vệ | Anh |