Crewe Alexandra
Anh
Thứ hạng Hạng Tư Anh
Crewe Alexandra đang xếp thứ 3 trên tổng 24 đội tại Hạng Tư Anh, với 18 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 6
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Crewe Alexandra xếp hạng ra sao?
Sau 10 trận, Crewe Alexandra đứng thứ 3 tại Hạng Tư Anh. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận. Đội có 4 thắng, 6 hoà và chưa thua trận nào.
Cuộc đua quanh vị trí của Crewe Alexandra
Khoảng cách từ Crewe Alexandra tới Salford City ở ngôi đầu là 1 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm thăng hạng. Gillingham bám sát với khoảng cách 2 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Crewe Alexandra
Lưới đối phương rung lên 12 lần trước Crewe Alexandra mùa 26/27. Hiệu số bàn thắng bại là +5. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 13.
Phong độ gần đây của Crewe Alexandra
Crewe Alexandra giữ mạch bất bại qua cả 10 trận đã đấu tại Hạng Tư Anh. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 12 bàn và nhận 6 bàn.
Hồ sơ đội bóng Crewe Alexandra
Crewe Alexandra lấy Alexandra Stadium ở Crewe làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Crewe. Đội thuộc làng bóng đá Anh.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Crewe Alexandra?
Trên hàng công Crewe Alexandra, Josh March là cái tên nổ súng nhiều nhất với 3 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 25% số bàn đội ghi được. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội.
Thành tích sân nhà và sân khách của Crewe Alexandra
Crewe Alexandra ghi 8 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,6 bàn mỗi trận so với 0,8 bàn trên sân khách.
Đối thủ kế tiếp của Crewe Alexandra
Lịch thi đấu đưa Crewe Alexandra về sân nhà tiếp Rochdale trên sân Alexandra Stadium lúc 21h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Rochdale bước vào trận khi đứng thứ 10 với 14 điểm. Rochdale có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Tom Booth | Thủ môn | Anh |
| 2 | Lewis Billington | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Reece Hutchinson | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Kyle Ure | Tiền vệ | Scotland |
| 5 | Mickey Demetriou | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Luke Offord | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Jack Lankester | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Conor Thomas | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Josh March | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Joe White | Tiền vệ | Anh |
| 11 | Joel Tabiner | Tiền vệ | Anh |
| 12 | Joshua Stephenson | Hậu vệ | Anh |
| 12 | Josh Stephenson | Hậu vệ | Anh |
| 13 | Ian Lawlor | Thủ môn | Ireland |
| 14 | Jordan Gibson | Tiền vệ | Anh |
| 17 | Matúš Holíček | Tiền vệ | Slovakia |
| 17 | Matus Holicek | Tiền vệ | Slovakia |
| 19 | Owen Lunt | Tiền vệ | Anh |
| 19 | Owen Alan Lunt | Tiền vệ | |
| 20 | Calum Agius | Tiền vệ | Wales |
| 21 | Finley Roberts | Tiền đạo | Anh |
| 21 | Finn Robert | ||
| 23 | Charlie McNeill | Tiền đạo | Anh |
| 27 | Patrick Mlynarski | Tiền đạo | Wales |
| 29 | Adrien Thibaut | Tiền đạo | Ireland |
| 30 | Stan Dancey | Hậu vệ | Wales |
| 32 | Luca Moore | Tiền vệ | Anh |
| 34 | Oliver Armstrong | Tiền vệ | |
| 35 | Noah Bell | Tiền vệ | |
| 36 | Joel Ewusi | Tiền vệ | Anh |
| 37 | Tom Graves | Hậu vệ | Anh |