Gillingham
Anh
Thứ hạng Hạng Tư Anh
Gillingham đang xếp thứ 4 trên tổng 24 đội tại Hạng Tư Anh, với 16 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 4
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Gillingham trên bảng xếp hạng Hạng Tư Anh
Cuộc đua lên hạng tại Hạng Tư Anh có Gillingham ở nhóm play-off thăng hạng. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm. Cụ thể là 4 thắng, 4 hoà và 2 thua.
Khoảng cách của Gillingham với nhóm trên và nhóm dưới
Vị trí thứ 4 đang nằm trong nhóm play-off thăng hạng. Cách biệt với Salford City là 3 điểm. Crewe Alexandra đang hơn đội 2 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Gillingham
Trung bình mỗi trận Gillingham ghi 1,5 bàn và nhận 1,0 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là +5. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5.
Gillingham qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Gillingham thắng Rotherham United 4-1 và hoà Newport County 0-0. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
Sân nhà và giải đấu của Gillingham
Gillingham là đội bóng Anh, mùa 26/27 thi đấu tại Hạng Tư Anh. Sức chứa của Priestfield Stadium là 11.582 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 1893.
Gillingham trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Gillingham 2 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 1,8 bàn mỗi trận so với 1,2 bàn ở sân nhà.
Chân sút chủ lực của Gillingham
Trên hàng công Gillingham, James Brophy là cái tên nổ súng nhiều nhất với 3 bàn. Anh có 9 lần ra sân mùa 26/27.
Gillingham đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Accrington Stanley là đối thủ kế tiếp của Gillingham tại Hạng Tư Anh, trận sân khách bắt đầu lúc 21h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân The Crown Ground. Đối thủ này đang đứng thứ 15 với 11 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Accrington Stanley là 1 thắng, 4 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Samuel Tabares | Hậu vệ | Anh |
| 1 | Oliver Wright | Thủ môn | Anh |
| 1 | Lennon MacLorg | Thủ môn | Anh |
| 3 | Conor McManus | Hậu vệ | Ireland |
| 4 | Liam Gordon | Hậu vệ | Scotland |
| 5 | Andy Smith | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Ethan Coleman | Tiền vệ | Anh |
| 6 | Ethan Coleman | Tiền vệ | |
| 7 | Kadeem Harris | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Armani Little | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Will Goodwin | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Ronan Hale | Tiền đạo | Bắc Ireland |
| 11 | Lamin Sillah | Tiền đạo | Gambia |
| 12 | Garath McCleary | Tiền vệ | Jamaica |
| 13 | Taite Holtam | Tiền vệ | Anh |
| 14 | Robbie McKenzie | Tiền vệ | Anh |
| 15 | Zane Albarus | Tiền vệ | Anh |
| 16 | James Brophy | Tiền vệ | Anh |
| 17 | Cameron Antwi | Tiền vệ | Anh |
| 17 | Cameron Antwi | Tiền vệ | |
| 18 | Sheldon Kendall | Tiền đạo | Guyana |
| 19 | Omar Beckles | Hậu vệ | Grenada |
| 20 | Jack Daley | Hậu vệ | Anh |
| 22 | Nick Freeman | Tiền vệ | Anh |
| 23 | Bradley Dack | Tiền vệ | Anh |
| 24 | Harry Waldock | Tiền vệ | Anh |
| 26 | Logan Dobbs | Hậu vệ | Anh |
| 27 | Michael Luxton | Tiền vệ | Anh |
| 28 | Damien Theodore | Tiền đạo | Anh |
| 29 | Harry Webster | Hậu vệ | Anh |
| 30 | Sullivan Booth | Tiền đạo | Anh |
| 31 | Cruz Beszant | Tiền vệ | Anh |
| 32 | Louie Dayal | Tiền vệ | Anh |
| 34 | Eli King | Tiền vệ | Wales |
| 35 | Zech Obiero | Tiền vệ | Kenya |
| 39 | Tom Eaves | Tiền đạo | Anh |
| 40 | Rohan Luthra | Thủ môn | Anh |