Đội tuyển Romania
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng hiện tại Bảng H
Romania đang xếp thứ 3 trên tổng 5 đội, với 13 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Romania trên bảng xếp hạng
Romania đang dẫn đầu giải với 22 điểm sau 10 trận. Đội có 6 thắng, 4 hoà và chưa thua trận nào. Tốc độ tích điểm là 2,2 điểm mỗi trận.
Romania tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Romania ghi 1,6 bàn và nhận 0,5 bàn. Đội đang có hiệu số +11.
Romania chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Romania thắng 4 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,0 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,2 bàn mỗi trận khi xa nhà. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Giới thiệu Romania
TBC, sân nhà của Romania, chứa được 1.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là ROM.
Khoảng cách của Romania với nhóm trên và nhóm dưới
Romania đang hơn Thụy Sĩ 5 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Ionuț Radu | Thủ môn |
| 2 | Andrei Rațiu | Tiền vệ |
| 2 | Tony Strata | Hậu vệ |
| 3 | Radu Drăgușin | Hậu vệ |
| 3 | Matei Ilie | Hậu vệ |
| 4 | Andrei Coubiș | Hậu vệ |
| 5 | Virgil Ghiță | Hậu vệ |
| 5 | Lisav Eissat | Hậu vệ |
| 6 | Tudor Băluță | Tiền vệ |
| 7 | Darius Olaru | Tiền vệ |
| 8 | Alexandru Cicâldău | Tiền vệ |
| 9 | Florin Tănase | Tiền đạo |
| 9 | Louis Munteanu | Tiền đạo |
| 9 | D. Bîrligea | Tiền đạo |
| 10 | Nicolae Stanciu | Tiền vệ |
| 11 | Nicușor Bancu | Tiền vệ |
| 12 | Ottó Hindrich | Thủ môn |
| 13 | Valentin Mihăilă | Tiền vệ |
| 14 | Ianis Hagi | Tiền đạo |
| 15 | Andrei Burcă | Hậu vệ |
| 15 | Andrei Borza | Hậu vệ |
| 16 | Valentin Cojocaru | Thủ môn |
| 17 | Vladimir Screciu | Tiền vệ |
| 18 | Răzvan Marin | Tiền vệ |
| 19 | Cătălin Cîrjan | Tiền vệ |
| 19 | David Matei | Tiền vệ |
| 20 | Dennis Man | Tiền vệ |
| 21 | Olimpiu Moruțan | Tiền đạo |
| 22 | Vlad Dragomir | Tiền vệ |