Romania (nữ)
Romania
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
Romania (nữ) đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội, với 4 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Romania (nữ)
Stadionul Central, sân nhà của Romania (nữ), chứa được 4.554 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 19/20 của Romania (nữ)
Sau 6 vòng, Romania (nữ) có 4 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 1 hoà và 4 thua.
Romania (nữ) thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Romania (nữ) thua Na Uy (nữ) 0-2 trên sân nhà và hoà Moldova (nữ) 0-0. 5 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Romania (nữ) chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Romania (nữ) thắng 1 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Trong các chuyến làm khách, đội chưa ghi bàn nào và nhận 8 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 3 bàn và nhận 2 bàn.
Vị trí Romania (nữ) so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Romania (nữ) tới Ba Lan (nữ) ở ngôi đầu là 12 điểm. Phía trên là Bosnia và Herzegovina (nữ), cách 1 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Romania (nữ)
Cán cân bàn thắng bại của Romania (nữ) đang là −7.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Andreea Părăluță | Thủ môn | Romania |
| 2 | Ana Stanciu | Tiền vệ | Romania |
| 4 | Ioana Bortan | Tiền vệ | Romania |
| 4 | Cristina Botojel | Tiền vệ | Romania |
| 5 | T. Meluță | Hậu vệ | |
| 7 | A. Borodi | Tiền đạo | |
| 8 | Ştefania Vătafu | Tiền vệ | Romania |
| 8 | S. Bumbar | Tiền vệ | |
| 9 | G. Vasile | Hậu vệ | |
| 10 | M. Ciolacu | Tiền đạo | |
| 10 | F. Istrate | Tiền vệ | |
| 11 | Florentina Olar | Tiền đạo | Romania |
| 12 | Camelia Ceasar | Thủ môn | Romania |
| 12 | M. Pop | Thủ môn | |
| 13 | E. Geréd | Hậu vệ | |
| 14 | A. Herczeg | Tiền vệ | |
| 17 | C. Bistrian | Tiền vệ | |
| 18 | Antonia Bratu | Hậu vệ | Romania |
| 18 | S. Sigheartău | Hậu vệ | |
| 19 | Olga Iordachiusi | Tiền vệ | Romania |
| 20 | Cristina Carp | Tiền đạo | Romania |
| 21 | A. Antal | Tiền vệ | |
| 22 | C. Marcu | Tiền đạo | |
| 23 | S. Câmpean | Thủ môn | |
| 23 | Ioana Stancu | Hậu vệ | Romania |
| 23 | R. Tankó | Thủ môn | |
| 33 | Maria Ficzay | Hậu vệ | Romania |
| 44 | Ioana Bălăceanu | Tiền đạo | Romania |