Logo Romania (nữ)

Romania (nữ)

Romania

Thứ hạng hiện tại Bảng 1

Romania (nữ) đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội, với 4 điểm sau 6 trận.

Thắng
1
Hoà
1
Thua
4
Bàn thắng
3
Bàn thua
10
Hiệu số
-7

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 3, 13/10 World Cup - Women - Qualification Europe

23:00
Logo Na Uy (nữ) Na Uy (nữ)
Logo Romania (nữ) Romania (nữ)
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 10/10 World Cup - Women - Qualification Europe

FT
Logo Romania (nữ) Romania (nữ)
Logo Na Uy (nữ) Na Uy (nữ)
0 2

Hồ sơ đội bóng Romania (nữ)

Stadionul Central, sân nhà của Romania (nữ), chứa được 4.554 chỗ ngồi.

Thành tích mùa 19/20 của Romania (nữ)

Sau 6 vòng, Romania (nữ) có 4 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 1 hoà và 4 thua.

Romania (nữ) thi đấu thế nào gần đây?

Gần đây Romania (nữ) thua Na Uy (nữ) 0-2 trên sân nhà và hoà Moldova (nữ) 0-0. 5 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.

Romania (nữ) chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Romania (nữ) thắng 1 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Trong các chuyến làm khách, đội chưa ghi bàn nào và nhận 8 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 3 bàn và nhận 2 bàn.

Vị trí Romania (nữ) so với phần còn lại của bảng

Khoảng cách từ Romania (nữ) tới Ba Lan (nữ) ở ngôi đầu là 12 điểm. Phía trên là Bosnia và Herzegovina (nữ), cách 1 điểm.

Số bàn thắng và bàn thua của Romania (nữ)

Cán cân bàn thắng bại của Romania (nữ) đang là −7.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Andreea Părăluță Thủ môn Romania
2 Ana Stanciu Tiền vệ Romania
4 Ioana Bortan Tiền vệ Romania
4 Cristina Botojel Tiền vệ Romania
5 T. Meluță Hậu vệ
7 A. Borodi Tiền đạo
8 Ştefania Vătafu Tiền vệ Romania
8 S. Bumbar Tiền vệ
9 G. Vasile Hậu vệ
10 M. Ciolacu Tiền đạo
10 F. Istrate Tiền vệ
11 Florentina Olar Tiền đạo Romania
12 Camelia Ceasar Thủ môn Romania
12 M. Pop Thủ môn
13 E. Geréd Hậu vệ
14 A. Herczeg Tiền vệ
17 C. Bistrian Tiền vệ
18 Antonia Bratu Hậu vệ Romania
18 S. Sigheartău Hậu vệ
19 Olga Iordachiusi Tiền vệ Romania
20 Cristina Carp Tiền đạo Romania
21 A. Antal Tiền vệ
22 C. Marcu Tiền đạo
23 S. Câmpean Thủ môn
23 Ioana Stancu Hậu vệ Romania
23 R. Tankó Thủ môn
33 Maria Ficzay Hậu vệ Romania
44 Ioana Bălăceanu Tiền đạo Romania

1 trận tiếp theo của Romania (nữ)

  1. 13/10/2026 · 23:00 · Sân khách · World Cup - Women - Qualification EuropeNa Uy (nữ) gặp Romania (nữ)

5 trận gần nhất của Romania (nữ)

  1. 10/10/2026 · 00:00 · Sân nhà · World Cup - Women - Qualification EuropeThuaRomania (nữ) 0-2 Na Uy (nữ)
  2. 05/06/2026 · 22:00 · Sân khách · World Cup - Women - Qualification EuropeHoàMoldova (nữ) 0-0 Romania (nữ)
  3. 18/04/2026 · 20:00 · Sân nhà · World Cup - Women - Qualification EuropeThắngRomania (nữ) 3-0 Síp (nữ)
  4. 07/03/2026 · 19:00 · Sân khách · World Cup - Women - Qualification EuropeThắngSíp (nữ) 0-4 Romania (nữ)
  5. 03/03/2026 · 23:00 · Sân nhà · World Cup - Women - Qualification EuropeThắngRomania (nữ) 1-0 Moldova (nữ)