
Cristina Carp
Lịch sử chuyển nhượng Cristina Carp
Dữ liệu chuyển nhượng của Cristina Carp gồm 5 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Fortuna Hjørring sang Sampdoria W ngày 01/07/2021, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 3/1/2022 | Sampdoria W | Como W | Tự do |
| 1/7/2021 | Fortuna Hjørring | Sampdoria W | Không công bố |
| 15/7/2020 | Bari Pink W | Fortuna Hjørring | Tự do |
| 1/1/2020 | Fortuna Hjørring | Lugano W | Không công bố |
| 1/7/2019 | Olimpia Cluj | Bari Pink W | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử Cristina Carp
Sinh ngày 28/07/1997, Cristina Carp là cầu thủ. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Romania.
- Ngày sinh
- 28/7/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Romania
- Số áo
- 28
Thống kê Cristina Carp
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025UEFA Championship - Women - Qualification | Romania (nữ) | 8 | 553 | 3 | Thẻ vàng: 1 |
| 2025UEFA Nations League - Women | Romania (nữ) | 3 | 217 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
| 2023UEFA Nations League - Women | Romania (nữ) | 6 | 455 | 1 | Thẻ vàng: 1 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Cristina Carp theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| Romania (nữ) | 2023 – 2025 | 17 | 1.225 | 4 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Cristina Carp
- Quốc tịch của Cristina Carp là gì?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Cristina Carp mang quốc tịch Romania.
- Cristina Carp bao nhiêu tuổi?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Cristina Carp 29 tuổi (sinh ngày 28/07/1997).
Cập nhật lần cuối: 00:32 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.