FC Rapperswil-Jona
Thuỵ Sĩ
Thứ hạng hiện tại Bảng Challenge League
FC Rapperswil-Jona đang xếp thứ 7 trên tổng 10 đội, với 10 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Rapperswil
Rapperswil là một đội bóng Thụy Sĩ. Người hâm mộ quen gọi đội là RAP. Sportstadion Grünfeld đón được 3.904 khán giả mỗi trận.
Thành tích mùa 18/19 của Rapperswil
Bảng xếp hạng giải ghi tên Rapperswil ở vị trí thứ 7. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm. Cụ thể là 3 thắng, 1 hoà và 6 thua.
Rapperswil qua những vòng vừa qua
Gần đây Rapperswil thua Stade Lausanne-Ouchy 0-3 trên sân nhà và thắng Neuchatel Xamax FC 3-0. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận.
Rapperswil đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Rapperswil nằm giữa FC Aarau và FC WIL 1900. Cách biệt với Stade Lausanne-Ouchy là 14 điểm.
Khác biệt sân bãi của Rapperswil
Thành tích hai sân của Rapperswil là 1 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, đội ghi 7 bàn và nhận 11 bàn. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 8 bàn.
Rapperswil tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Rapperswil ghi 1,5 bàn và nhận 1,9 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −4. Số bàn ghi được xếp thứ 6 trong nhóm.
Rapperswil đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Rapperswil sẽ làm khách của FC WIL 1900 trên sân Lidl Arena vào lúc 00h30 ngày 24/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, FC WIL 1900 có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. FC WIL 1900 hiện đứng thứ 8 với 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Noah Gjokaj | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 1 | Cyrill Emch | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 3 | Bruno Morgado | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 4 | Ismajl Beka | Hậu vệ | Kosovo |
| 5 | Adrian Durrer | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 6 | Lois Ndema Mbongué | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 7 | Yannis Ryter | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 8 | Valon Hamdiu | Tiền vệ | Kosovo |
| 9 | Noa Mupemba | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | Salifou Diarrassouba | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 11 | Evan Rossier | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 13 | Guillermo Padula | Hậu vệ | Uruguay |
| 18 | Alan Omerovic | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 19 | Stevan Raicevic | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 20 | Evann Senaya | Hậu vệ | Pháp |
| 22 | Ilija Maslarov | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 23 | Ruben Pousa | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 25 | Raúl Bobadilla | Tiền đạo | Paraguay |
| 26 | Alexis Charveys | Tiền vệ | Pháp |
| 28 | Joseph Ambassa | Hậu vệ | Cameroon |
| 30 | Arlind Doga | Thủ môn | |
| 31 | Lorik Emini | Tiền vệ | Kosovo |
| 37 | William Le Pogam | Hậu vệ | Pháp |
| 43 | Alen Camdzic | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 44 | Anthony Šušnja | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 47 | Malik Deme | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 48 | Dion Lecaj | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 49 | Davide Muzzi | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 54 | Muhamed Kurtishi | Tiền đạo | Bắc Macedonia |
| 93 | Axel Bakayoko | Tiền đạo | Pháp |