Randers FC
Đan Mạch
Thứ hạng VĐQG Đan Mạch
Randers FC đang xếp thứ 8 trên tổng 12 đội tại VĐQG Đan Mạch, với 10 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Randers FC
Trận gần nhất, Randers FC thua Viborg FF 0-2 trên sân nhà. Mạch thua hiện kéo dài 3 trận. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Thành tích mùa 26/27 của Randers FC
Randers FC mới có 10 điểm sau 10 vòng tại VĐQG Đan Mạch. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 1 hoà và 6 thua.
Randers FC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Randers FC và Odense Boldklub đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng FC København đang hơn 14 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm đua trụ hạng.
Hồ sơ đội bóng Randers FC
Randers FC lấy Cepheus Park Randers ở Randers làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Randers. Đội bóng này đến từ Đan Mạch.
Thành tích sân nhà và sân khách của Randers FC
Randers FC ghi 6 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Randers FC?
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Randers FC là Elies Mahmoud với 3 pha lập công. Chân sút này đã đá 10 trận với 816 phút trên sân. Chừng ấy chiếm khoảng 27% số bàn của toàn đội.
Số bàn thắng và bàn thua của Randers FC
Hàng công Randers FC đứng thứ 11 tại VĐQG Đan Mạch với 1,1 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −5.
Lịch thi đấu sắp tới của Randers FC
AC Horsens là đối thủ kế tiếp của Randers FC tại VĐQG Đan Mạch, trận sân khách bắt đầu lúc 00h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân CASA Arena. AC Horsens bước vào trận khi đứng thứ 6 với 12 điểm. AC Horsens có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Paul Izzo | Thủ môn | Úc |
| 2 | Lucas Lissens | Hậu vệ | Bỉ |
| 3 | Daniel Høegh | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 4 | Wessel Dammers | Hậu vệ | Hà Lan |
| 5 | Oliver Jones | Hậu vệ | Úc |
| 6 | John Björkengren | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 6 | Oliver Sandris | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 7 | Mike Themsen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 8 | Laurits Pedersen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 10 | Warren Caddy | Tiền đạo | Madagascar |
| 11 | Elies Mahmoud | Tiền vệ | Pháp |
| 14 | Frederik Lauenborg | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 15 | Martin Sjølstad | Hậu vệ | Na Uy |
| 17 | Mathias Greve | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 21 | Axel Henriksson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 22 | Mert Demirci | Thủ môn | Hà Lan |
| 23 | Benjamin Örn | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 24 | Sabil Hansen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 25 | Ousseynou Fall Seck | Tiền vệ | Senegal |
| 26 | Hector Høyrup | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 27 | Nikolai Soyset Hopland | Hậu vệ | Na Uy |
| 29 | Simon Stüker | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 30 | Mohamed Sankoh | Tiền đạo | Hà Lan |
| 31 | Felix Sommer | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 32 | Jannich Storch | Thủ môn | Đan Mạch |
| 33 | Cyril Edudzi | Tiền vệ | Ghana |
| 36 | Amady Camara | Tiền đạo | Mali |
| 44 | Nikolas Dyhr | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 53 | Mads Nielsen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 54 | Gustav Nørøxe | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 77 | Kasper Junker | Tiền đạo | Đan Mạch |