Pohang Steelers
Hàn Quốc
Thứ hạng VĐQG Hàn Quốc
Pohang Steelers đang xếp thứ 9 trên tổng 12 đội tại VĐQG Hàn Quốc, với 40 điểm sau 31 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 7
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 28
- Bàn thua
- 37
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 2026 của Pohang Steelers
Cuộc chiến trụ hạng tại VĐQG Hàn Quốc đang có Pohang Steelers, đội đứng thứ 9. Bảng xếp hạng ghi nhận 11 thắng, 7 hoà và 13 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm.
Khoảng cách của Pohang Steelers với nhóm trên và nhóm dưới
Pohang Steelers kém FC Anyang ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với FC Seoul là 25 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm đua trụ hạng.
Pohang Steelers qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Pohang Steelers thua Johor Darul Takzim FC 0-2 trên sân nhà. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Pohang Steelers chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Pohang Steelers thắng 4 trận, còn trên sân khách thắng 7 trận. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,2 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 0,5 bàn khi chơi ở nhà.
Hàng công và hàng thủ Pohang Steelers
Hàng thủ Pohang Steelers đứng thứ 6 tại VĐQG Hàn Quốc, trung bình nhận 1,2 bàn mỗi trận. Chân sút của đội đang phí đi khoảng 0,4 bàn mỗi trận so với kỳ vọng. Hiệu số bàn thắng bại là −9.
Pohang Steelers trông vào ai trên hàng công?
Pohang Steelers đang trông nhiều vào Jakob Tranziska, người đã ghi 5 bàn. Anh ra sân 6 trận mùa 2026, tổng cộng 180 phút. Cầu thủ này còn có 2 kiến tạo.
Giới thiệu Pohang Steelers
Pohang Steelers là một đội bóng Hàn Quốc.
Pohang Steelers đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Pohang Steelers sẽ tiếp FC Anyang trên sân Pohang Steel Yard vào lúc 14h30 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, FC Anyang có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. FC Anyang bước vào trận khi đứng thứ 8 với 41 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Pyeong-guk Yun | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 2 | Jeong-won Eo | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 3 | Ye-Sung Kim | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 4 | Min-kwang Jeon | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 5 | Jin Si-Woo | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 7 | Ki-jong Won | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 8 | Seung-ho Kim | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 9 | An Jae-joon | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 10 | Jakob Tranziska | Tiền đạo | Đức |
| 11 | Juninho Rocha | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Jae-Hwan Hwang | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 12 | Hwang Jae Hwan | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 13 | Min-jun Kang | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 14 | Chang-woo Lee | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 16 | Dong-jin Kim | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 17 | Kwang-hun Shin | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 18 | Sang-hyeok Cho | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 20 | Park Chan-Yong | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 21 | In-jae Hwang | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 22 | Kim Gwang-won | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 25 | Jorge Teixeira | Tiền đạo | Brazil |
| 26 | Kim Beom-jun | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 29 | Sung-min Hong | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 30 | Yong-hak Kim | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 31 | Kento Nishiya | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 32 | Cho Young-jun | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 33 | Jo Sung-wook | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 34 | Baek Seung-Won | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 36 | Ho-jin Kim | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 37 | Han-min Jung | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 40 | Sung-Yueng Ki | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 47 | Soo-ah Lee | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 55 | Yun Dae-geun | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 70 | Hwang Seo-woong | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 77 | Wanderson | Hậu vệ | Brazil |
| 89 | Myung-jun Kim | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 91 | Neung Kwon | Thủ môn | Hàn Quốc |