Penarol
Uruguay
Thứ hạng hiện tại Bảng E
Penarol đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội, với 3 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Penarol
Penarol đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 8 điểm. Tốc độ tích điểm là 2,1 điểm mỗi trận. Đội có 43 thắng, 13 hoà và 13 thua.
Sức mạnh ghi bàn của Penarol
Hàng thủ Penarol đứng đầu, trung bình nhận 0,9 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 2 của nhóm. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm.
Penarol qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Penarol hoà Progreso 1-1 và thắng Racing Montevideo 1-0. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần.
Hồ sơ đội bóng Penarol
Penarol lấy Estadio Campeón del Siglo ở Montevideo làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là PEN. Estadio Campeón del Siglo đón được 40.005 khán giả mỗi trận.
Penarol chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Penarol thắng 10 trận, còn trên sân khách thắng 10 trận. Sân nhà đội ghi 34 bàn và nhận 19 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 22 bàn và nhận 8 bàn.
Vị trí Penarol so với phần còn lại của bảng
Penarol đang hơn Club Nacional 8 điểm.
Penarol gặp ai ở vòng tới?
Lịch thi đấu đưa Penarol sang làm khách của Liverpool Montevideo trên sân Estadio Belvedere lúc 04h30 ngày 19/10/2026 (giờ Việt Nam). Liverpool Montevideo bước vào trận khi đứng thứ 4 với 115 điểm. Liverpool Montevideo có 3 thắng, 2 hoà trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Sebastián Britos | Thủ môn | Uruguay |
| 2 | Germán Pezzella | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | M. Lemos | Hậu vệ | Uruguay |
| 4 | Franco Romero | Hậu vệ | Uruguay |
| 5 | Eric Remedi | Hậu vệ | Argentina |
| 6 | Lucas Ferreira | Hậu vệ | Uruguay |
| 7 | J. Cabrera | Tiền đạo | Uruguay |
| 8 | N. Fernández | Tiền vệ | Uruguay |
| 9 | Facundo Batista | Tiền đạo | Uruguay |
| 10 | Leonardo Fernández | Tiền vệ | Uruguay |
| 11 | C. Jaime | Tiền đạo | |
| 12 | P. Da Costa | Thủ môn | |
| 13 | E. Darias | Tiền vệ | Uruguay |
| 15 | Maximiliano Olivera | Hậu vệ | Uruguay |
| 16 | Tomás Olase | Tiền vệ | Uruguay |
| 18 | Germán Barbas | Tiền vệ | Uruguay |
| 19 | M. Arezo | Tiền đạo | Uruguay |
| 20 | Julio Daguer | Tiền vệ | Uruguay |
| 21 | Jesús Trindade | Tiền vệ | Uruguay |
| 23 | G. Gelini | Tiền đạo | |
| 26 | Thiago Nahuel Espinosa Dovat | Hậu vệ | Uruguay |
| 27 | Lucas Hernández | Hậu vệ | Uruguay |
| 27 | F. Alvez | Hậu vệ | |
| 28 | I. Alegre | Hậu vệ | |
| 29 | Washington Aguerre | Thủ môn | Uruguay |
| 30 | S. Mülhethaler | Tiền đạo | Uruguay |
| 31 | L. Diaz | Thủ môn | |
| 32 | Leandro Umpiérrez | Tiền đạo | Uruguay |
| 33 | Jonathan Rodríguez | Tiền đạo | Uruguay |
| 34 | Nahuel Herrera | Hậu vệ | Uruguay |
| 36 | B. Barboza | Hậu vệ | |
| 40 | Brandon Álvarez | Tiền đạo | Uruguay |
| 77 | Luis Angulo | Tiền đạo | Colombia |
| 80 | Franco González | Tiền vệ | Uruguay |
| 93 | Diego Laxalt | Tiền vệ | Uruguay |
| 99 | Abel Hernández | Tiền đạo | Uruguay |